30+ câu chúc mừng năm mới tiếng Hàn 2024 hay ngắn gọn ý nghĩa

Bạn đang muốn tìm những lời chúc mừng năm mới tiếng Hàn để gửi đến những người thân yêu trong dịp năm mới? Dưới đây, VANHOADOISONG sẽ chia sẻ những lời chúc mừng năm mới bằng tiếng Hàn phong cách và ý nghĩa nhất. Hãy cùng chúng tôi theo dõi ngay nhé.

Chúc mừng năm mới tiếng Hàn là gì?

+ Dịch tiếng Hàn

Năm mới bằng tiếng Hàn là 새해, có rất nhiều cách chúc Tết trong ngôn ngữ này, tuy nhiên, có lẽ câu chúc phổ biến nhất là 새해 복 많이 받으세요, được phát âm là /se-he-bôk-ma-ni-ba-tư-sê-ô/.

Dịch nghĩa đen của câu này là “Năm mới hãy nhận thật nhiều phúc nhé”, trong đó, 새해 là năm mới, 복 là phúc. Ý nghĩa tổng quát của này là chúc mừng năm mới, mong rằng mọi người sẽ được đón nhận nhiều hạnh phúc, an khang và thịnh vượng, tương tự như câu chúc tết của người Việt Nam.

+ Một số cách chúc mừng năm mới bằng tiếng Hàn

1.새해에 늘 건강하시고 소원 성취하시기를 바랍니다

Chúc năm mới sức khoẻ và thành đạt mọi ước nguyện 

2. 새해에 부자 되세요 

Chúc năm mới phát tài

3. 새해에 모든 사업에 성공하십시오

Chúc năm mới thành công trong mọi công việc

4. 새해에 모든 사업에 성공하십시오

Chúc năm mới thành công trong mọi công việc

5. 새해에는 항상 좋은 일만 가득하시길 바라며 새해 복 많이 받으세요.

Chúc năm mới an khang, thịnh vượng, mọi việc thuận lợi!

6. 새해에는 늘 건강하시고 즐거운 일만 가득하길 기원합니다.

Chúc năm mới khỏe mạnh, nhiều điều vui vẻ

7. 새해 복 많이 받으시고 행복한 일만 가득한 한 해 되세요.

Chúc năm mới an khang, hạnh phúc

8. 새해에는 더욱 건강하고 좋은 일 가득하시길 바랍니다.

Chúc năm mới khỏe mạnh, nhiều điều may mắn

9. 새해에는 늘 행복과 사랑이 가득한 기분 좋은 한 해 되시기를 기원합니다.

Chúc năm mới ngập tràn niềm vui, dồi dào sức khỏe, tình yêu

10. 새해에는 계획하시고 바라시는 일 이루는 한 해 되시길 간절히 바랍니다.

Chúc năm mới thành công với những dự định đề ra.

Xem thêm:

Chúc mừng năm mới tiếng Hàn
Chúc mừng năm mới tiếng Hàn

Câu chúc mừng năm mới tiếng Hàn

1.새로운 희망과 행복들이 가득한 한 해 되시길 바랍니다.

Chúc năm mới, nhiều hạnh phúc và niềm hy vọng mới

2. 소망하는 모든 일들이 풍성한 결실을 맺기를 기원합니다.

Chúc năm mới an khang, vạn sự như ý

3. 새해 가족 모두 화목하시고 건강하시길 기원합니다.

Chúc cả gia đình năm mới khỏe mạnh, thuận hòa

4. 언제나 웃음과 행복, 사랑이 가득한 한 해 되시기를 기원합니다.

Chúc năm mới luôn ngập tràn tiếng cười, tình yêu

5. 새해 이루고자 하시는 일을 모두 성취하시는 한 해가 되기를 바랍니다.

Chúc năm mới đạt được nhiều thành công, thực hiện được mọi ước mơ

6. 새해를 맞이하여 행운과 평안이 가득하기를 기원합니다.

Chúc năm mới bình an, may mắn.

7. 새해에는 항상 좋은 일만 가득하시길 바라며 새해 복 많이 받으세요.

Chúc năm mới an khang, thịnh vượng, mọi việc thuận lợi!

8. 한해 잘 마무리 하셨나요? 오는 해도 행복만 가득하세요

Năm vừa qua đã kết thúc trọn vẹn chứ? Chúc năm mới nhiều hạnh phúc.

9. 지난 한 해 고생 많으셨습니다. 년에는 더욱 승승장구하시길 기원합니다

Năm qua bạn đã vất vả nhiều rồi. Chúc bạn sẽ đạt nhiều thành công.

10. 새해 복 많이 받으십시오

Chúc một năm dồi dào sức khỏe, nhiều phúc lộc và hạnh phúc.

Xem thêm: Những câu chúc tết hay ngắn gọn ý nghĩa mới nhất

Câu chúc mừng năm mới tiếng Hàn
Câu chúc mừng năm mới tiếng Hàn

Lời chúc mừng năm mới tiếng Hàn

1. 새해에는 항상 건강하고 행복하세요.

Tạm dịch: Chúc bạn luôn khỏe mạnh và hạnh phúc trong năm mới.

2. 새해에는 좋은 일들만 가득하길 바랍니다.

Tạm dịch: Chúc bạn tràn đầy những điều tốt đẹp trong năm mới.

3. 새해에는 모든 소망이 이루어지길 바랍니다.

Tạm dịch: Chúc tất cả ước mơ của bạn sẽ thành hiện thực trong năm mới.

4. 새해 이루고자 하시는 일을 모두 성취하시는 한 해가 되기를 바랍니다.

Tạm dịch: Chúc năm mới đạt được nhiều thành công, thực hiện được nhiều ước mơ.

5. 새로운 시작과 성공이 가득한 해가 되길 기원합니다.

Tạm dịch: Chúc một năm mới đầy ắp sự khởi đầu mới và thành công.

6. 년에는 새로운 희망과 행복들이 가득한 한 해 되시길 바랍니다.

Tạm dịch: Chúc năm mới, nhiều hạnh phúc và hy vọng mới.새해 복 많이 받으세요! 7. 건강하고 행복한 한 해 보내세요!

7. 새해에 모든 소원이 이루어지길 바랍니다.

Tạm dịch: Chúc mừng năm mới! Chúc bạn một năm khỏe mạnh và hạnh phúc!

8. 새해 복 많이 받아 행복한 일만 가득하길 바랍니다.

Tạm dịch: Chúc bạn nhiều may mắn và chỉ có những điều hạnh phúc trong năm mới.

9. 희망에 가득한 새해가 되길 기원합니다.

Tạm dịch: Chúc một năm mới tràn đầy hy vọng.

10. 새해에는 웃음과 기쁨이 끊이지 않기를 바랍니다.

Tạm dịch: Chúc mỉm cười và niềm vui sẽ không bao giờ kết thúc trong năm mới.

Xem thêm: Những lời chúc tết hay, độc đáo, ý nghĩa nhất cho mọi người

 

Lời chúc mừng năm mới tiếng Hàn
Lời chúc mừng năm mới tiếng Hàn

Viết mail chúc mừng năm mới tiếng Hàn

Dàn ý mail chúc mừng năm mới

Phần 1: Đầu thư

Địa điểm và ngày tháng năm

Lời chào thân thiện

Phần 2: Nội dung thư

Xin chào và kính chúc sức khỏe

Chia sẻ niềm vui khi năm mới đang đến gần

Lý do viết thư này 

Hỏi thân về người thân, gia đình của người nhận

Cuối cùng, gửi đi những lời chúc tốt đẹp.

Phần 3: Kết thúc thư

Chân thành,

[Tên hoặc Họ tên của bạn]

Ví dụ về mẫu thư chúc mừng năm mới bằng tiếng Hàn

Subject: 새해 복 많이 받으세요! 

안녕하세요,

이 편지를 통해 새해가 다가오는 가운데 가족과 사랑하는 분들에게 기쁨과 따뜻한 마음을 전하고 싶습니다. 모든 분들이 건강하고 행복하시기를 바랍니다.

편지를 쓰게 된 이유는 새해를 축하하고 문안 전하려는 것입니다. 모두가 어떻게 새해를 맞이하고 있는지, 특별한 가족 전통이나 의식에 대해 알고 싶습니다. 모두에게 아름다운 순간들이 가득했으면 좋겠습니다.

새해 첫 날의 가정 분위기, 활기찬 분위기, 그리고 특별한 순간들에 대해 이야기해 주실 수 있나요? 음악, 장식된 조명, 가족 소규모 파티와 같은 작은 세부 사항도 궁금합니다. 이러한 순간들이 당신과 가족과의 근접한 감정을 더욱 풍성하게 만들어 줄 것입니다.

또한, 저의 새해의 소망과 꿈에 대해 약간 나누고 싶습니다. 올해에는 큰 목표를 이루고 직업적, 개인적으로 새로운 기회를 많이 만날 것을 기대합니다.

마지막으로, 모든 분들에게 최상의 축복을 전하고 싶습니다. 가족 모두가 행복하고 번영한 한 해를 보내시기를 기원합니다. 모든 계획과 목표가 원활하게 이루어지길 바라며,

진심으로,

[이름 또는 성함]

Tạm dịch: 

Chủ đề: Chúc Mừng Năm Mới – 새해 복 많이 받으세요!

Chào bạn,

Tôi xin gửi lời chào này để chia sẻ niềm vui và tình cảm đầy ấm áp với gia đình và những người thân yêu trong khi năm mới đang đến gần. Chúc mừng năm mới mọi người, mong rằng tất cả đều khoẻ mạnh và hạnh phúc.

Lý do tôi viết thư này là để chúc mừng và hỏi thăm về năm mới. Mọi người đã có kế hoạch chuẩn bị đón chào năm mới chưa. Mong rằng mọi khoảnh khắc sẽ trở nên ấm áp và ý nghĩa.

Bạn có thể kể cho tôi về không khí sôi động và phấn khởi trong gia đình vào ngày đầu năm mới không. 

Tôi cũng muốn chia sẻ một chút về ước mơ và hi vọng của mình cho năm mới. Năm nay, tôi mong rằng sẽ đạt được những mục tiêu lớn và gặp nhiều cơ hội mới trong sự nghiệp và cuộc sống cá nhân.

Cuối cùng, tôi muốn gửi đến mọi người những lời chúc tốt đẹp nhất. Chúc gia đình có một năm mới tràn đầy hạnh phúc, may mắn và thành công. Hy vọng mọi dự định và kế hoạch của mọi người sẽ được thực hiện suôn sẻ.

Chân thành,

[Tên hoặc Họ tên của bạn]

Viết mail chúc mừng năm mới tiếng Hàn
Viết mail chúc mừng năm mới tiếng Hàn

Tin nhắn chúc mừng năm mới tiếng Hàn

1. 돈도 많이버시고 복도 많이받으시고 운도 많이 좋으시고 항상 건강하세요!

Tạm dịch: Chúc bạn kiếm nhiều tiền hơn, nhận nhều phúc hơn, may mắn hơn và luôn khoẻ mạnh.

2. 새해에는 소망 하는 일들이 모두 이루워지고 늘 행복하고 건강하시길~

Tạm dịch: Chúc bạn năm mới sẽ đạt được mọi điều mong muốn, luôn hạnh phúc và khoẻ mạnh.

3. 새해에 부자 되세요

Tạm dịch: Chúc bạn năm mới phát tài.

4. 하시는 일마다 대박나십시오!

Tạm dịch: Chúc cho mỗi việc bạn làm, đều sẽ đại thắng!

5. 희망 찬 새해 마음껏 꿈을 펼치세요

Tạm dịch: Một năm thoả sức uớc mơ và tràn đầy hy vọng.

6. 지난 한 해 함께 할 수 있어서 감사했습니다. 올 해도 잘 부탁드립니다

Tạm dịch: Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng tôi trong suốt một năm qua. Năm nay cũng mong sẽ được giúp đỡ nhiều!

7. 새해에는 우리가 함께한 모든 추억들이 영원히 빛나길 바랍니다.

Tạm dịch: Chúc tất cả những kỷ niệm mà chúng ta đã cùng nhau trải qua sẽ mãi mãi tỏa sáng trong năm mới.

8. 미소만 가득하시고 가정의 사랑과 행복이 함께 하시기를 기원합니다

Tạm dịch: Năm mới chầu chúc cho bạn ngập tràn tiếng cười, hạnh phúc cùng tình yêu của gia đình.

9. 좋은일만 가득하길 바랍니다

Tạm dịch: Chúc bạn chỉ ngập tràn những việc tốt đẹp.

10. 새해에는 당신과 함께하는 시간이 더욱 소중하게 느껴지길 바랍니다.

Tin nhắn chúc mừng năm mới tiếng Hàn
Tin nhắn chúc mừng năm mới tiếng Hàn

Tạm dịch: Chúc những giây phút bên bạn trong năm mới sẽ càng thêm quý giá.

11. 건강하고 행복한 새해 되세요!

Tạm dịch: Chúc bạn có một năm mới khỏe mạnh và hạnh phúc!

12. 새해에는 모든 일이 순조롭게 흘러가길 바랍니다.

Tạm dịch: Chúc mọi việc sẽ diễn ra một cách thuận lợi trong năm mới.

13. 새해에는 우리가 더욱 가까워지고 사랑이 더욱 깊어지길 바랍니.

Tạm dịch: Chúc chúng ta sẽ càng thêm gần gũi và tình yêu sẽ càng thêm sâu sắc trong năm mới.

14. 사랑과 평화로운 새해가 되길 바랍니다.

Tạm dịch: Chúc một năm mới tràn ngập tình yêu và hòa bình.

15. 새해에는 더 멋진 모습으로 성장하길 바랍니다.

Tạm dịch: Chúc bạn sẽ phát triển thành một phiên bản tốt hơn trong năm mới.

16. 새해에는 모든 어려움을 이겨내길 바랍니다.

Tạm dịch: Chúc bạn sẽ vượt qua mọi khó khăn trong năm mới.

17. 올 한 해 동안 수고 많이 했습니다. 새해에는 더 큰 성취가 있기를 바랍니다.

Tạm dịch: Cảm ơn bạn đã nỗ lực trong năm qua. Chúc bạn sẽ đạt được những thành tựu lớn hơn trong năm mới.

18. 새해에는 모든 꿈이 이뤄지길 바랍니다.

Tạm dịch: Chúc tất cả những giấc mơ của bạn sẽ trở thành hiện thực trong năm mới.

19. 행복한 일만 가득한 새해가 되길 바랍니다.

Tạm dịch: Chúc một năm mới chỉ mang lại những niềm vui hạnh phúc.

Xem thêm: Những tin nhắn chúc tết hay nhất ý nghĩa ngắn gọn hài hước

Tin nhắn chúc mừng năm mới tiếng Hàn
Tin nhắn chúc mừng năm mới tiếng Hàn

Thư chúc mừng năm mới tiếng Hàn

1. 경애하는 할아버지와 할머니께,

새해를 맞아 저는 할아버지와 할머니께 가장 아름다운 축하의 말씀을 전하고자 합니다. 할아버지와 할머니께서 항상 건강하시고, 새해에도 행복하시며 에너지 가득한 한 해를 보내시기를 소망합니다. 매년, 저는 할아버지와 할머니를 방문하게 되어, 모든 축제의 기쁨을 함께 나눌 수 있는 기회를 갖기를 기대합니다. 고향의 추억, 집 앞에서 빨간 매화가 피는 모습, 그리고 감미로운 맛의 떡과 차를 함께 나누는 모습은 항상 저의 기억 속에 남아 있을 것입니다. 할아버지와 할머니, 그리고 가족 모두가 따뜻하고 행복한 설날을 보내시길 기원합니다. 건강하시고 행복하세요!

할아버지와 할머니의 손자가 되어,

[이름]

Tạm dịch: Kính thưa ông bà quý mến,

Nhân dịp năm mới, cháu xin gửi đến ông bà những lời chúc tốt đẹp nhất. Chúc ông bà luôn khỏe mạnh, hạnh phúc và tràn đầy năng lượng trong năm mới. Mong rằng, mỗi năm cháu sẽ có dịp được về thăm ông bà, cùng nhau chia sẻ niềm vui của mọi dịp lễ. Những kỷ niệm của quê nhà, cây đào nở đỏ trước cửa nhà và hương vị của bánh mật sẽ luôn hiện về trong trí nhớ của cháu. Chúc ông bà và gia đình có một Tết tràn đầy hạnh phúc và ấm áp. Mong rằng ông bà sẽ luôn khỏe mạnh!

Cháu của ông bà

2. 자애로운 언니에게,

언니를 많이 그리워하고 있어, 우리가 오랜만에 만나지 않았잖아. 언니 건강하니? 언니가 항상 건강하고 행복하길 바라. 업무와 공부에 충분한 에너지를 얻기 위해 영양을 잘 챙겨 먹어야 해.

집에서는 모두가 건강해. 이제는 내가 더 얌전해졌어, 심지어 자전거로 학교에 다니기도 했어. 엄마는 나에게 계란 프라이를 만드는 법을 가르쳐 주었어, 언니 꼭 한 번 시도해 봐야 해.

올해 언니에게는 행복하고 따뜻한 가족과 함께하는 즐거운 설 연휴를 기원해. 만약 언니가 다시 방문할 기회가 생긴다면, 나는 정말 기뻐할 거야. 언니에게 새해에는 행복하고 기쁨 가득한 한 해가 되기를 기원해. 언니는 이 편지를 읽은 후에 나에게 전화 주는 거 잊지 마.

언니를 사랑해요.

Tạm dịch: Chị thân mến của em,

Em nhớ chị nhiều lắm, đã lâu chúng ta không gặp nhau. Chị có khỏe không? Em mong chị luôn giữ gìn sức khỏe và hạnh phúc. Hãy nhớ ăn uống đầy đủ để có đủ năng lượng cho công việc và học tập nhé.

Ở nhà, mọi người đều khỏe mạnh. Em bây giờ đã trở nên ngoan ngoãn hơn, thậm chí đã tự đạp xe đi học. Mẹ còn dạy em rán trứng nữa chị à.

Năm nay em chúc chị có một kỳ nghỉ Tết thật vui vẻ và ấm áp bên gia đình. Nếu chị có dịp về thăm, em sẽ rất vui mừng. Chúc chị một năm mới tràn đầy niềm vui, hạnh phúc và thành công. Chị hãy nhớ gọi điện về cho em ngay sau khi đọc thư nhé.

Em yêu chị.

3. 엄마 사랑하는 당신에게,

또 다시 봄이 찾아왔습니다. 아이 시절의 봄을 아직도 잘 기억해요. 어릴 적, 설날이 다가올 때마다 즐거움으로 가득차 기다렸죠. 그때면 내 생일도 축하받고, 세뱃돈도 받을 수 있었거든요.

이번 특별한 설 연휴에, 먼저 엄마에게 행복한 새해를 기원합니다. 항상 젊고 아름다우시기를 바라며, 건강하게 오래오래 우리와 함께하시길 소망합니다. 올해는 맛있는 음식을 많이 먹으시고, 건강과 안전에 기운차게 누리시길 바랍니다.

새해에는 더 열심히 공부하고, 더 어른스러워지기로 다짐합니다. 엄마가 자랑스러워하고 마음 놓고 저에게 맡길 수 있도록, 미래에는 훌륭한 언론인이자 성숙한 시민이 될 것입니다. 엄마가 제 걱정 없이 스스로의 건강을 잘 챙기실 수 있기를 기원합니다.

당신의 자식,

[당신의 이름]

Tạm dịch: Gửi mẹ yêu quý,

Lại một mùa xuân nữa đã về. Con nhớ rõ mùa xuân nhiều năm trước, khi con còn nhỏ, con luôn hồi hộp và mong đợi vì khi Tết đến, con sẽ được mừng tuổi và nhận lì xì.

Nhân dịp Tết đến, trước hết con chúc mẹ có một năm mới đầy niềm vui trong cuộc sống. Chúc mẹ mãi luôn trẻ đẹp, có thể khỏe mạnh sống cùng chúng con dài lâu. Chúc mẹ năm nay ăn mặc đẹp, sức khỏe dồi dào và hạnh phúc thịnh vượng.

Năm mới, con hứa sẽ ngoan ngoãn hơn, chăm chỉ học tập để mẹ có thể tự hào và yên lòng về con. Con sẽ trở thành một nhà báo ưu tú trong tương lai và là một công dân tốt. Mẹ không cần phải lo lắng về con và có thể yên tâm chăm sóc tốt cho sức khỏe bản thân.

Con của mẹ.

4. 여러분,

새해가 밝았습니다! 새해 복 많이 받으세요! 이 특별한 날, 여러분에게 가장 빈틈없이 행복과 건강이 함께하길 기원합니다. 지난 해에는 감사했고, 이번 해에는 더욱 행복한 순간들이 여러분을 기다리길 바랍니다.

새로운 시작, 새로운 목표, 그리고 더 많은 성공을 향한 여정이 펼쳐질 것입니다. 함께 새해의 희망과 기대를 나누며, 서로에게 힘을 실어주고 지지해주는 그런 해가 되길 바랍니다.

새해에도 여러분과 함께하는 모든 순간이 특별하고 의미 있기를 기대합니다. 함께 여행하며, 웃음과 기쁨으로 가득한 시간을 보내길 바라며, 새로운 한 해가 여러분에게 행운과 풍요로움을 안겨줍니다.

새해 복 많이 받으세요!

Tạm dịch: Chào các bạn,

Năm mới đã đến! Chúc mừng năm mới, mong rằng mọi người sẽ có nhiều niềm vui và sức khỏe sẽ trong dịp đặc biệt này. Chúc bạn có những khoảnh khắc hạnh phúc và ý nghĩa trong năm mới này và mong rằng mọi điều tốt lành sẽ đến với bạn.

Năm mới là một cơ hội mới, với những mục tiêu mới và những thành công mới. Hy vọng rằng chúng ta có thể chia sẻ niềm vui và kỳ vọng của năm mới này, hỗ trợ và động viên lẫn nhau trên hành trình mới. Một năm mới an lành, nhiều niềm vui và thành công đến với tất cả mọi người.

Chúc mừng năm mới!

5. 경 고: 소중한 고객님/협력사님께,

주식회사 일원과 경영진 대표를 대신하여, 지난 일년간 저희와 함께 하시는 여러분께 깊은 감사의 말씀을 전합니다.

고객님들의 지속적인 신뢰와 지원은 우리에게 큰 원동력이 되어, 강력한 성장을 이루게 도와주었습니다. 그것은 비교할 수 없이 귀중한 선물이었습니다.

새해를 맞아, 우리는 고객님들/협력사님들께 가장 빈틈없는 축하의 말씀을 전합니다. 행복하고 안락한 새해가 되시길 기원하며, 여러분의 모든 소망이 이루어지기를 진심으로 바랍니다.

존경합니다

Tạm dịch: Kính gửi: Quý khách hàng/ Đối tác,

Thay mặt toàn bộ đội ngũ nhân viên và ban quản lý của Công ty, tôi xin gửi lời tri ân chân thành đến Quý vị đã lựa chọn và đồng hành cùng chúng tôi trong một năm vừa qua.

Sự tin tưởng và hỗ trợ không ngừng từ phía quý vị là nguồn động viên lớn, giúp chúng tôi phát triển mạnh mẽ. Đó thực sự là một món quà quý báu, không gì có thể so sánh được.

Nhân dịp năm mới, chúng tôi xin gửi lời chúc tốt đẹp nhất đến Quý khách hàng/Đối tác. Chúc cho một năm mới tràn đầy hạnh phúc, an khang thịnh vượng, và mọi ý nguyện của bạn đều trở thành hiện thực.

Trân trọng

Xem thêm: Những mẫu thư chúc tết hay và ý nghĩa cho mọi người

Thư chúc mừng năm mới tiếng Hàn
Thư chúc mừng năm mới tiếng Hàn

Xem thêm:

Trên đây là những lời chúc mừng năm mới tiếng Hàn mà VANHOADOISONG muốn chia sẻ đến bạn đọc. Hy vọng bài viết ở trên của chúng tôi sẽ là nguồn tham khảo hữu ích để bạn lựa chọn lời chúc phù hợp và ý nghĩa nhất cho mùa Tết sắp tới.

0/5 (0 Reviews)

Bài viết liên quan

Bình luận

Để lại bình luân

Nhập bình luận tại đây
Để lại tên bạn ở đây

Xem nhiều