30+ câu chúc mừng năm mới tiếng Nhật 2024 hay ý nghĩa độc đáo

Những lời chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật luôn ẩn chứa nét đẹp văn hóa độc đáo và ý nghĩa sâu sắc. Bài viết này của VANHOADOISONG sẽ giới thiệu đến bạn đọc những câu chúc mừng năm mới tiếng Nhật 2024 hay, ý nghĩa và độc đáo nhất. Hãy cùng khám phá những lời chúc ấn tượng này để gửi đến người thân, bạn bè và đồng nghiệp những lời chúc tốt đẹp nhất cho năm mới Giáp Thìn nhé!

Chúc mừng năm mới tiếng Nhật là gì?

Trong tiếng Nhật, lời chúc chúc mừng năm mới được diễn đạt bằng cụm từ “明けましておめでとうございます” (Akemashite omedetou gozaimasu). Lời chúc này thường được dùng để chúc mừng năm mới và gửi lời chúc tốt đẹp đến gia đình, bạn bè, đồng nghiệp và những người thân yêu. Nó là một biểu tượng của lòng chân thành và sự gắn kết trong cộng đồng trong dịp đặc biệt này.

Xem thêm:

Trong tiếng Nhật, lời chúc này được diễn đạt bằng cụm từ "明けましておめでとうございます"
明けましておめでとうございます là Chúc Mừng Năm Mới trong tiếng Việt

Câu chúc mừng năm mới tiếng Nhật

1. 明けましておめでとうございます.

Dịch nghĩa: Chúc mừng năm mới

Phiên âm: Akemashite omedetou gozaimasu.

2. 新年おめでとうございます.

Dịch nghĩa: Chào đón năm mới

Phiên âm: Shinnen omedetou gozaimasu.

3. 恭賀新年

Dịch nghĩa: Năm mới nhiều hạnh phúc

Phiên âm: Kyouga Shinnen.

4. 迎春

Dịch: Chào đón mùa xuân

Phiên âm: Geishun

5. 謹んで新年のお喜びを申し上げます.

Dịch nghĩa: Chúc bạn năm mới có nhiều may mắn.

Phiên âm: Tsutsushinde shinnen no oyorokobi o moushiagemasu.

6. 昨年は大変お世話になりありがとうございました.

Dịch nghĩa: Cảm ơn bạn vì đã giúp đỡ tôi rất nhiều trong năm qua.

Phiên âm: Sakunen wa taihen osewa ni nari arigatou gozaimashita.

7. 本年もどうぞよろしくお願いします.

Dịch nghĩa: Năm mới vui vẻ, mong rằng sẽ được bạn tiếp tục giúp đỡ trong năm tới.

Phiên âm: Honnen mo douzo yoroshiku onegaishimasu.

8. 皆様のご健康をお祈り申し上げます.

Dịch nghĩa: Chúc bạn năm mới nhiều sức khỏe. 

Phiên âm: Minasama no gokenkou o oinori moushiagemasu.

9. あけましておめでとうございます!来年も宜しくお願いします。良い年をお迎え下さい!

Dịch nghĩa: Chào đón năm mới với nhiều điều tốt đẹp nhất, năm tới mong nhận được sự giúp đỡ từ bạn. 

Phiên âm: Akemashite omedetōgozaimasu. Rainen mo yoroshiku onegaishimasu. Yoitoshi o o mukae kudasai

10. ますます裕福になりますように

Dịch nghĩa: Chúc bạn năm vui vẻ, hạnh phúc và ngày càng giàu có

Phiên âm: Masumasu yuufukuni narimasu youni)

11. 万事順調にいきますように

Dịch nghĩa: Chúc năm mới vạn sự thuận lợi, mọi việc đều thành công

Phiên âm: Manji junchou ni ikimasu youni

Xem thêm: Những câu chúc tết hay ngắn gọn ý nghĩa mới nhất

Câu chúc mừng năm mới tiếng Nhật
Câu chúc mừng năm mới tiếng Nhật

Lời chúc mừng năm mới tiếng Nhật

  1. 明けましておめでとう (Akemashite omedetou) : Chúc mừng năm mới!
  2. 明けましておめでとうございます (Akemashite omedetou gozaimasu) : Chúc mừng năm mới (dùng sau giao thừa)
  3. 新年おめでとうございます (Shinnen omedetou gozaimasu) : Chúc mừng tân niên (dùng sau giao thừa)
  4. 良いお年を / 良いお年をお迎えください (Yoiotoshiwo / Yoiotoshiwo omukae kudasai) : Chúc năm mới vui vẻ.
  5. 謹賀新年 (きんがしんねん) (Kinga shinnen) : Cung chúc tân xuân
  6. 恭賀新年 (きょうがしんねん) (Kyouga shinnen) : Năm mới tràn đầy niềm vui, hạnh phúc.
    迎春(げいしゅん) (Geishun) : Chào đón mùa xuân mới về
  7. 謹んで新年のお喜びを申し上げます (Tsutsushinde shinnen no oyorokobi o mōshiagemasu) : Chúc bạn gặp thật nhiều may mắn trong năm mới.
  8. 昨年は大変お世話になり ありがとうございました (Sakunen wa taihen osewa ni nari arigatōgozaimashita) : Cảm ơn bạn vì năm vừa qua đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
  9. 本年もどうぞよろしくお願いします (Honnen mo dōzoyoroshiku onegaishimasu) : Tôi rất mong sẽ được bạn tiếp tục giúp đỡ trong năm tới.
  10. 皆様のご健康をお祈り申し上げます(Minasama no go kenkō o oinori mōshiagemasu) : Chúc mọi người năm mới dồi dào sức khỏe
  11. 事業じぎょうがせいこうしますように (jigyou ga seikou shimasu youni) Chúc thành công trong sự nghiệp
  12. 金運に恵まれますように (kinun ni megu maremasu youni) : Chúc bạn tiền rủng rỉnh
  13. 幸運がもたらしますように (kouun ga motarashimasu youni) : Tràn đầy hạnh phúc
  14. 学業がうまく進みますように (gakugyou gaumaku susumimasu youni): Chúc công việc học hành tấn tới

Xem thêm: Những lời chúc tết hay, độc đáo, ý nghĩa nhất cho mọi người

Lời chúc mừng năm mới tiếng Nhật
Lời chúc mừng năm mới tiếng Nhật

Viết mail chúc mừng năm mới tiếng Nhật

Mail chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật :

…さん Tên người + san trong trường hợp 2 bên đã làm việc với nhau khá lâu và khá thân thiết, san sẽ giúp rút ngắn khoảng cách hơn sama.

明けましておめでとうございます.
akemashite omedetou gozaimasu
Xin chúc mừng năm mới.

昨年中は大変お世話になりありがとうございました.
sakunen chuu ha taihen osewa ni nari arigatou gozaimashita
Trong năm vừa rồi, anh/ chị đã giúp đỡ tôi rất nhiều, xin cảm ơn
anh/ chị

本年も変わらぬご指導のほどよろしくお願い申し上げます.
Trong năm mới này rất mong anh chị chỉ bảo và giúp đỡ

…. さんのご多幸とご健康を心よりお祈りいたします.
Từ đáy lòng mình, xin chúc anh/ chị Hạnh phúc và sức khoẻ
平成二十…年 元旦

Nguyên đán năm Bình thành số …
… Tên người gửi.

Cách viết mail chúc mừng năm mới tiếng Nhật
Cách viết mail chúc mừng năm mới tiếng Nhật

Tin nhắn chúc mừng năm mới tiếng Nhật

  1. 明(あ)けましておめでとうございます: Ake mashite omedetou gozaimasu (Chúc mừng năm mới)
  2. よいお年(とし)を: Yoi o-toshi o (Chúc năm mới an lành)
  3. 新(あたら)しい年(とし)が順調(じゅんちょう)でありますように: Atarashii toshi ga junchou de arimasu you ni (Chúc năm mới mọi việc đều suôn sẻ)
  4. 金運(きんうん)に恵(めぐ)まれますように: Kin’un ni megumaremasu you ni (Chúc bạc tiền rủng rỉnh)
  5. ますます裕福(ゆうふく)になりますように: Masumasu yuufuku ni narimasu you ni (Chúc luôn giàu có)
  6. 幸運(こううん)がもたらしますように: Kouun ga motarashimasu you ni (Chúc tràn đầy hạnh phúc)
  7. 万事順調(ばんじじゅんちょう)にいきますように: Banji juncho ni ikimasu you ni (Chúc vạn sự tốt lành)
  8. ご健康(けんこう)を: Go kenkou o (Chúc sức khỏe)
  9. 元気活発(げんきかっぱつ)に: Genki kappatsu ni (Chúc luôn hoan hỉ, sức khỏe bền bỉ)
  10. すべてのことが順調(じゅんちょう)に進(すす)みますように: Subete no koto ga junchou ni susumimasu you ni (Chúc vạn sự như ý)

Xem thêm: Những tin nhắn chúc tết hay nhất ý nghĩa ngắn gọn hài hước

Tin nhắn chúc mừng năm mới tiếng Nhật
Tin nhắn chúc mừng năm mới tiếng Nhật

Thư chúc mừng năm mới tiếng Nhật

Ngoài việc trao đổi những lời chúc bằng tiếng Nhật, bạn cũng có thể viết một lá thư. Điều này sẽ truyền đạt một cách toàn diện tình cảm chân thành của bạn và chứa đựng nhiều lời chúc Tết ý nghĩa, giúp củng cố mối quan hệ tốt đẹp hơn.

こんにちは!

新年おめでとうございます!今年もよろしくお願いします.

私たちは新しい年を迎えることを喜んでいます。そして、今年もたくさんのハッピーなことや新しいことに挑戦することを願っています.

また、今年もよろしくお願いします.

今年もよろしくお願いします.

Dịch nghĩa:

Xin chào!

Chúc mừng năm mới! Tôi hy vọng mối quan hệ của chúng ta sẽ luôn mạnh mẽ trong năm nay.

Hãy cùng chào đón một năm mới đầy niềm vui. Tôi chúc bạn nhiều hạnh phúc và vượt qua thành công mọi thử thách trong năm nay.

Tôi rất mong tiếp tục hợp tác với bạn trong công việc.

Tôi hy vọng chúng ta sẽ xây dựng một mối quan hệ tốt đẹp trong năm nay.

Xem thêm: Những mẫu thư chúc tết hay và ý nghĩa cho mọi người

Thư chúc mừng năm mới tiếng Nhật
Thư chúc mừng năm mới tiếng Nhật

Xem thêm:

Chúc mừng năm mới tiếng Nhật không chỉ là những từ ngữ đơn giản, mà là cảm xúc và tình cảm chân thành được truyền tải từ lòng người gửi đến người nhận. Năm mới là dịp để chúng ta nhớ đến những người thân yêu, chia sẻ niềm vui và hy vọng với nhau. Hy vọng rằng bài viết này đã mang đến cho bạn cảm giác ấm áp, khích lệ và động viên trong năm mới!

0/5 (0 Reviews)

Bài viết liên quan

Bình luận

Để lại bình luân

Nhập bình luận tại đây
Để lại tên bạn ở đây

Xem nhiều