60+ câu chúc mừng năm mới tiếng Trung 2024 hay ấn tượng ý nghĩa

Trong văn hóa Trung Quốc, năm mới có ý nghĩa quan trọng. Đây là thời điểm để lưu giữ truyền thống, đoàn tụ gia đình và mang lại may mắn cho mọi người. Hãy cùng VANHOADOISONG.VN tạo ra những câu chúc mừng năm mới tiếng Trung ấn tượng và ý nghĩa để bắt đầu một năm mới thật tươi đẹp nhé!

Chúc mừng năm mới tiếng Trung là gì?

Chúc mừng năm mới tiếng Trung là “新年快乐” (Xīnnián kuàilè), dịch ra tiếng Việt nôm na có nghĩa là “Chúc mừng năm mới vui vẻ”. Đây là câu chúc mừng phổ biến nhất trong văn hóa Trung Quốc và được sử dụng rộng rãi trong dịp Tết Nguyên đán.

Dưới đây là một số cách chúc mừng năm mới bằng tiếng Trung:

  • 祝你新年快乐 /Zhù nǐ xīnnián kuàilè/ – Chúc bạn năm mới vui vẻ
  • 春节快乐 /Chūnjié kuàilè/ – Chúc mừng năm mới (Tết Nguyên Đán)
  • 过年快乐 /Guònián kuàilè/ – Chúc mừng năm mới (Tết Nguyên Đán)
  • 祝你春节快乐 /Zhù nǐ chūnjié kuàilè/ – Chúc bạn năm mới vui vẻ (Tết Nguyên Đán)
  • 祝你过年快乐 /Zhù nǐ guònián kuàilè/ – Chúc bạn năm mới vui vẻ (Tết Nguyên Đán)

Xem thêm:

Chúc mừng năm mới tiếng Trung là "新年快乐" (Xīnnián kuàilè)
Chúc mừng năm mới tiếng Trung là “新年快乐” (Xīnnián kuàilè)

Chúc mừng năm mới tiếng Trung (Phồn Thể)

  1. 新年快乐: /xīnnián kuàilè/ – Chúc mừng năm mới
  2. 春节快乐: /Chūnjié kuàilè/ – Chúc mừng năm mới
  3. 过年快乐: /Guònián kuàilè/ – Chúc mừng năm mới
  4. 万事如意: /wàn shì rúyì/ – Vạn sự như ý
  5. 如意吉祥: /rúyì jíxiáng/ – Như ý cát tường
  6. 安康盛旺: /ānkāng shèngwàng/ – An khang thịnh vượng
  7. 家庭平安: /jiā tíng píng ān/ – Gia đình bình an
  8. 一团和气: /yī tuán hé qì/ – Gia đình hòa thuận
  9. 身体健康: /shēntǐ jiànkāng/ – Thân thể khỏe mạnh
  10. 工作顺利: /gōngzuò shùnlì/ – Công việc thuận lợi

    Chúc mừng năm mới tiếng Trung (Phồn Thể)
    Chúc mừng năm mới tiếng Trung (Phồn Thể)
  11. 马到成功: /mǎdào chénggōng/ – Mã đáo thành công
  12. 恭祝新春: /gōng zhù xīnchūn/ – Cung chúc tân xuân
  13. 祝你健康: /zhù nǐ jiàn kāng/ – Chúc bạn sức khỏe
  14. 恭喜发财: /gōng xi fā cái/ – Cung hỷ phát tài
  15. 家庭幸福: /jiā tíng xìng fú/ – Gia đình hạnh phúc
  16. 生意兴隆: /shēng yì xīng lóng/ – Làm ăn phát tài
  17. 一切顺利: /yī qiē shùn lì/ – Mọi việc thuận lợi
  18. 一本万利: /yī běn wàn lì/ – Một vốn bốn lời
  19. 从心所欲: /cóngxīn suǒyù/ – Muốn gì được nấy
  20. 心想事成: /xīn xiăng shì chéng/ – Cầu được ước thấy
心想事成: /xīn xiăng shì chéng/ - Cầu được ước thấy
心想事成: /xīn xiăng shì chéng/ – Cầu được ước thấy

Câu chúc mừng năm mới tiếng Trung

  1. 祝你工作顺利! (zhù nǐ gōngzuò shùn lì!) – Chúc anh công việc thuận lợi nhé.
  2. 祝你生意兴隆! (zhù nǐ shēngyì xīnglóng!) – Chúc anh làm ăn phát đạt.
  3. 生意兴隆! (shēngyì xīnglóng!) – Buôn may bán đắt.
  4. 大展宏图 (dà zhǎn hóngtú) – Chúc anh sự nghiệp phát triển.
  5. 东成西就! (dōng chéng xī jiù!) – Chúc anh thành công mọi mặt.
  6. 一本万利 (yī běn wàn lì) – Chúc buôn một lãi mười.
  7. 祝你步步升官 (zhù nǐ bù bù shēng guān) – Chúc bạn sự nghiệp thăng tiến.
  8. 祝你升官发财 (zhù nǐ shēng guān fā cái) – Chúc anh sự nghiệp phát triển.
  9. 祝您万事大吉 (zhù nín wàn shì dà jí) – Chúc sếp vạn sự đại cát.
  10. 祝你加一岁加有新成绩 (zhù nǐ jiā yī suì jiā yǒu xīn chéng jì) – Chúc bạn sang năm mới đạt thành tựu mới.

Xem thêm: Những câu chúc tết hay ngắn gọn ý nghĩa mới nhất

Câu chúc mừng năm mới tiếng Trung
Câu chúc mừng năm mới tiếng Trung

Lời chúc mừng năm mới tiếng Trung

1. 新年将至, 辞旧迎新, 新的开端在等待您, 那样的阳光灿烂! 诚挚的祝福您–新年快乐, 幸福常伴!

Năm mới đang đến gần, để lại cái cũ và chào đón cái mới, một khởi đầu mới đang chờ đợi bạn, một mặt trời tươi sáng như vậy! Trân trọng chúc bạn năm mới vui vẻ, hạnh phúc luôn ở bên bạn!

2. 钟声触动了回忆, 烟花灿烂了心情, 大红灯笼挂满千家万户, 新春的呼唤在耳畔回响, 想起了远方的你, 春节就要到了, 提前送上我的祝福: 祝快乐幸福!

Tiếng chuông chạm vào ký ức, pháo hoa rực sáng, đèn lồng đỏ treo trong hàng ngàn hộ gia đình, tiếng gọi năm mới vang lên bên tai tôi và tôi nghĩ về bạn ở xa, lễ hội mùa xuân đang đến, và gửi lời chúc phúc cho tôi trước: chúc bạn hạnh phúc, Hạnh phúc!

3. 值此新春佳节之际, 祝你及家人幸福吉祥, 身体健康, 乐驰千里马, 更上一层楼!

Zhí cǐ xīnchūn jiājié zhī jì, zhù nǐ jí jiārén xìngfú jíxiáng, shēntǐ jiànkāng, yuèchí qiānlǐmǎ, gèng shàng yī céng lóu!

Nhân dịp đầu xuân năm mới, tôi chúc bạn và gia đình hạnh phúc, cát tường và sức khỏe dồi dào, sự nghiệp ngày càng thăng tiến.

4. 新年辞旧岁, 祝你在新的一年里, 有新的开始, 有新的收获, 新年快乐, 万事如意!

Xīnnián cí jiù suì, zhù nǐ zài xīn de yī nián lǐ, yǒu xīn de kāishǐ, yǒu xīn de shōuhuò, xīnnián kuàilè, wànshì rúyì!

Chia tay năm cũ đón chào năm mới, chúc bạn có một khởi đầu mới, mùa vụ mới và một năm mới hạnh phúc vạn sự như ý.

5. 新年辞旧岁, 祝你在新的一年里, 有新的开始, 有新的收获, 新年快乐, 万事如意!

Xīnnián cí jiù suì, zhù nǐ zài xīn de yī nián lǐ, yǒu xīn de kāishǐ, yǒu xīn de shōuhuò, xīnnián kuàilè, wànshì rúyì!

Năm cũ đã qua, năm mới lại đến, tớ chúc cậu có một khởi đầu mới, thuận lợi mới, một năm mới hạnh phúc và mọi điều tốt đẹp nhất trong năm mới.

6. 祝你新年快乐, 家庭幸福,万事如意, 身体健康.

Zhù nǐ xīnnián kuàilè, jiātíng xìngfú, wànshì rúyì, shēntǐ jiànkāng.

Chúc bạn năm mới vui vẻ, gia đình hạnh phúc, vạn sự như ý, sức khỏe dồi dào.

7. 祝愿你在新的一年里, 所有的希望都能如愿, 所有的梦想都能实现, 所有的等候都能出现, 所有的付出都能兑现。

Zhùyuàn nǐ zài xīn de yī nián lǐ, suǒyǒu de xīwàng dōu néng rúyuàn, suǒyǒu de mèngxiǎng dōu néng shíxiàn, suǒyǒu de děnghòu dōu néng chūxiàn, suǒyǒu de fùchū dōu néng duìxiàn

Chúc cậu năm mới mọi ước muốn có thể trở thành hiện thực, mọi ước mơ đều thành hiện thực, mọi sự chờ đợi sẽ đến và mọi cố gắng đều được đền đáp xứng đáng

8. 2024新年好!新年到, 好事全到了!祝您及全家新年快乐!身体健康!工作顺利!吉祥如意.

2024 Xīnnián hǎo! Xīnnián dào, hǎoshì quán dàole! Zhù nín jí quánjiā xīnnián kuàilè! Shēntǐ jiànkāng! Gōngzuò shùnlì! Jíxiáng rúyì.

Chúc mừng năm mới 2024. Năm mới đến rồi, vạn sự như ý. Chúc mừng năm mới bạn và gia đình. Chúc sức khỏe, công việc thuận lợi. Cát tường như ý!

9. 新年的钟声即将敲响, 愿君吉祥如意, 万事顺心, 新年大吉, 健康平安, 心想事成, 事事顺利!

Xīnnián de zhōng shēng jíjiāng qiāo xiǎng, yuàn jūn jíxiáng rúyì, wànshì shùnxīn, xīnnián dàjí, jiànkāng píng’ān, xīn xiǎng shì chéng, shì shì shùnlì!

Chuông báo năm mới sắp đến, chúc các bạn may mắn, vạn sự như ý, dồi dào sức khỏe, bình an, mọi điều thuận lợi.

10. 新年将至, 辞旧迎新, 新的开端在等待您, 那样的阳光灿烂!诚挚的祝福您–新年快乐, 幸福常伴!

Xīnnián jiāng zhì, cí jiù yíngxīn, xīn de kāiduān zài děngdài nín, nàyàng de yángguāng cànlàn! Chéngzhì de zhùfú nín–xīnnián kuàilè, xìngfú cháng bàn!

Năm mới đang đến gần, cùng gác lại cái cũ và đón chào năm mới, khởi đầu mới đang chờ đợi anh. Gửi lời chúc chân thành đến anh, năm mới vui vẻ và luôn hạnh phúc!

Xem thêm: Những lời chúc tết hay, độc đáo, ý nghĩa nhất cho mọi người

Lời chúc mừng năm mới tiếng Trung
Lời chúc mừng năm mới tiếng Trung

Chúc mừng năm mới tiếng Trung phiên âm

1. Cung chúc tân xuân: 恭祝新春

Phiên âm: gōng zhù xīn chūn

2. Chúc mừng năm mới: 新年快乐

Phiên âm: xīn nián kuài lè

3. Chúc bạn tiết xuân vui vẻ: 祝你春节快乐

Phiên âm: zhù nǐ chūn jié kuài lè

4. Chúc bạn năm mới vui vẻ: 祝你过年

Phiên âm: zhù nǐ guò nián

5. Chúc bạn năm mới vui vẻ: 过年好

Phiên âm: guò nián hǎo

6. Chúc bạn ngày càng thăng tiến: 祝你步步升官

Phiên âm: zhù nǐ bù bù shēng guān

7. Chúc bạn thăng quan phát tài: 祝你升官发财

Phiên âm: zhù nǐ shēng guān fā cái

8. Chúc bạn thân thể khoẻ mạnh, gia đình hạnh phúc: 祝你身体健康, 家庭幸福

Phiên âm: zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng, jiā tíng xìng fú

9. Chúc bạn học hành tiến bộ, công việc thuận lợi: 祝你学习进步, 工作顺利

Phiên âm: zhù nǐ xué xí jìn bù, gōng zuò shùn lì

10. Chúc bạn may mắn, quanh năm cát tường: 祝你好运, 年年吉祥

Phiên âm: zhù nǐ hǎo yùn, nián nián jí xiáng

Chúc mừng năm mới tiếng Trung phiên âm
Chúc mừng năm mới tiếng Trung phiên âm

Stt chúc mừng năm mới tiếng Trung

  1. Chúc bạn năm mới vạn sự như ý, cát tường
    祝 你 万 事 如 意, 吉 祥! (Zhù nǐ wànshì rúyì, jíxiáng!)
  2. Chúc gia đình bạn hạnh phúc và bình an
    祝 你 家 庭 幸 福 和 平 安! (Zhù nǐ jiātíng xìngfú hé píng’ān!)
  3. Chúc bạn năm mới sự nghiệp thăng tiến, tiền vào như nước, công thành danh toại
    祝 你 新 年 步 步 高 升, 招 财 进 宝, 大 展 鸿 图! (Zhù nǐ xīnnián bùbùgāo shēng, zhāo cái jìn bǎo, dà zhǎn hóngtú!)
  4. Chúc bạn năm mới sức khỏe dồi dào, làm ăn phát tài
    祝 你 身 壮 力 健, 意 兴 隆! (Zhù nǐ shēn zhuàng lì jiàn, yì xīnglóng!)
  5. Chúc bạn vạn sự như ý, thành công mọi mặt
    祝 你 万 事 如 意, 东 成 西 就! (Zhù nǐ wànshì rúyì, dōng chéng xī jiù!)
  6. Chúc bạn học hành tiến bộ
    祝 你 学 习 进 步! (Zhù nǐ xuéxí jìnbù!)
  7. Chúc bạn năm mới cung hỷ phát tài
    祝 你 恭 喜 发 财! (Zhù nǐ Gōngxǐ fācái!)
  8. Chúc bạn một năm mới sức khỏe, gia đình hạnh phúc
    祝 你 新 的一年 身 体 健 康, 家 庭 幸 福! (Zhù nǐ xīn de yī nián shēntǐ jiànkāng, jiātíng xìngfú!)
  9. Chúc Ông/ bà sống lâu trăm tuổi, hạnh phúc với con cháu!
    祝 您 长 寿 摆 明, 对 孩 子 们 满 意! (Zhù nín chángshòu bǎi míng, duì háizimen mǎnyì) 
  10. Chúc bạn có một năm mới đầy niềm vui và thành công!
    祝你新年充满了快乐和成功! (Zhù nǐ xīnnián chōngmǎnle kuàilè hé chénggōng!)

Xem thêm: Những stt chúc tết hay hài hước ngắn gọn ý nghĩa nhất

Stt chúc mừng năm mới tiếng Trung
Stt chúc mừng năm mới tiếng Trung

Xem thêm:

Hy vọng bài viết tổng hợp các lời chúc mừng năm mới tiếng Trung này của VANHOADOISONG.VN tổng hợp sẽ đem lại cho bạn nhiều thông tin bổ ích. Chúc mừng năm mới, chúc các bạn có một năm mới tràn đầy thành công, sức khỏe, hạnh phúc và may mắn! Kính chúc mừng năm mới!

0/5 (0 Reviews)

Bài viết liên quan

Bình luận

Để lại bình luân

Nhập bình luận tại đây
Để lại tên bạn ở đây

Xem nhiều