100+ lời chúc ngủ ngon Tiếng Anh hay nhất, xịn sò nhất

Sau một ngày dài mệt mỏi thì một giấc ngủ ngon là điều vô cùng quan trọng và cần thiết với mọi người. Vì vậy, vào thời điểm này người ta sẽ thường gửi đến nhau những lời chúc ngủ ngon đến với bạn bè hoặc người thân. Bài viết này của Văn Hóa Đời Sống sẽ tổng hợp đến bạn 100+ Lời chúc ngủ ngon Tiếng Anh hay nhất, xịn sò nhất, cùng theo dõi nhé!

Chúc ngủ ngon tiếng Anh viết tắt

Từ “Good night” được nhiều bạn trẻ sử dụng phổ biến. Đặc biệt là các từ viết tắt của “good night” đó là:

  • Nite
  • Good Nite
  • Nite you
  • G9
  • Night night!
Good Nite
Good Nite

Chúc ngủ ngon tiếng Anh ngắn gọn

1. Good night, and good dreams!

Tạm dịch: Chúc em ngủ ngon và có những giấc mơ đẹp!

2. My darling princess, it’s time to go to bed. Have a good night!

Tạm dịch: Đi ngủ thôi, nàng công chúa bé nhỏ của anh. Chúc em ngủ ngon!

3. Close your eyes and drift off to sleep so that wonderful dreams come knocking on your door and say “I love you.”

Tạm dịch: Nhắm mắt và chìm vào những giấc ngủ sâu để những giấc mơ đẹp đến gõ cửa thay lời yêu thương.

4. Girl, go to sleep.

Tạm dịch: Ngủ đi cô gái, chúc em ngủ ngon.

5. I’ll be the alarm clock to wake me up tomorrow. Have a good night!

Tạm dịch: Niềm hạnh phúc của tôi lúc này là bạn có một giấc ngủ ngon!

6. Right now, my joy stems only from the fact that you got a decent night’s sleep!

Tạm dịch: Tôi sẽ là vì sao giữ cho giấc ngủ của bạn thật êm đềm. Chúc bạn ngủ ngon!

7. I’ll be the moon and stars to ensure that you have a restful night’s sleep. Have a good night!

Tạm dịch: Chúc bạn có những giấc mơ ngọt ngào!

8. I wish you a restful night’s sleep!

Tạm dịch: Thời tiết lạnh rồi. Chúc bạn ngủ ngon và có những giấc mơ ấm áp!

9. It is a chilly day. Good night, and have a good night’s sleep!

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ ngon và đừng quên mơ về tôi!

10. Good night, and don’t forget to think about me in your dreams!

Tạm dịch: Mọi việc cứ để anh lo. Việc của em bây giờ là đi ngủ và mơ về anh.

Xem thêm: 100+ lời chúc ngủ ngon dễ thương, lãng mạn, hài hước

Good night, and don't forget to think about me in your dreams!
Good night, and don’t forget to think about me in your dreams!

11. Everything has been entrusted to me. Now it’s up to you to go to bed and fantasize about me.

Tạm dịch: Đến giờ đi ngủ rồi, chúc bạn ngủ ngon và có giấc mơ đẹp.

12. Have a nice/sound sleep.

Tạm dịch: Chúc em có một giấc ngủ ngon.

13. Good night, sweet heart!

Tạm dịch: Chúc cục cưng của anh ngủ ngon nhé!

14. Good night and sweet dreams!

Tạm dịch: Chúc anh ngủ ngon và có những giấc mơ đẹp.

15. Sleep tight, sweetheart.

Tạm dịch: Ngủ ngon nhé, yêu em.

16. Sleep well!

Tạm dịch: Ngủ ngon

17. Take a deep sleep, my love.

Tạm dịch: Ngủ một giấc thật sâu nào tình yêu của em.

18. Nighty-night!

Tạm dịch: Ngủ ngon.

19. Bedtime, sleepyhead!

Tạm dịch: Tới giờ ngủ rồi!

20. Have a cozy night!

Tạm dịch: Chúc bạn một đêm ấm áp!

Have a cozy night!
Have a cozy night!

Chúc ngủ ngon tiếng Anh hài hước

1. Have a good night and don’t be surprised!

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ ngon và không bị giật mình!

2. Stay away from the toilet if you have a dream about it. Traps. Have a good night!

Tạm dịch: Trong giấc mơ nếu tình cờ mơ thấy nhà vệ sinh thì đừng bước vào. Bẫy đẫy. Chúc bạn ngủ ngon!

3. Good night, and good luck with your nightmares!

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ ngon và tỉnh dậy vào những giấc mộng nhé!

4. I wish you slept without dreaming of me because you would have a lovely dream if you did.

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ không mơ thấy tôi vì nếu bạn mơ thấy tôi thì bạn bị mơ đẹp đấy.

5. Good night, but don’t oversleep.

Tạm dịch: Ngủ ngon nhé nhưng đừng ngủ luôn không dậy là được!

6. It’s late; if you don’t want to turn from strawberries to litchi, go to bed.

Tạm dịch: Muộn rồi hãy đi ngủ thôi nếu bạn không muốn biến từ quả dâu tây thành quả vải.

7. I wish you a restful night’s sleep, breathing deeply through your nose and avoiding drooling!

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ nằm ngay ngắn, được thở bằng mũi và đừng chảy nước dãi nhé!

8. Good night, and I hope you find a lover soon!

Tạm dịch: Chúc bạn yêu ngủ thật ngon và gặp được người yêu trong mơ nhé!

9. To lose weight quickly, I wish you a good night’s sleep!

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ sâu giấc để mập nhanh chóng nhé!

10. I hope you eat well and get plenty of rest so you can leave the barn soon.

Tạm dịch: Chúc bạn ăn no ngủ kỹ để sớm xuất chuồng.

I hope you eat well and get plenty of rest so you can leave the barn soon.
I hope you eat well and get plenty of rest so you can leave the barn soon.

11. Good night and soon have a lover!

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ ngon và sớm có người yêu!

12. Good night and have nightmares!

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ ngon và mơ thấy ác mộng!

13. Good night and don’t be startled!

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ ngon và không bị giật mình!

14. Wish you a night’s sleep a lot to get fat fast!

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ được nhiều để nhanh béo lên!

15. Good night and not be startled.

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ ngon và không bị giật mình!

16. It’s late, go to bed if you don’t want to turn from strawberries to litchi.

Tạm dịch: Muộn rồi hãy đi ngủ thôi nếu bạn không muốn biến từ quả dâu tây thành quả vải.

17. That’s the only thing you do well besides breathing. So, goodnight!

Tạm dịch: Ngủ là việc duy nhất em làm tốt bên cạnh việc thở đấy nhá. Thế nên là, chúc bé yêu ngủ ngon nhé!

18. Hey, I just had a phone call from your bed because it could not reach you. Please contact your cold bed and the lonely pillows right now! And sleep tight!

Tạm dịch: Này, tôi vừa nhận được cuộc gọi từ chiếc giường của bạn đó, nó nói rằng nó không liên lạc được với bạn. Hãy liên hệ lại với nó và chiếc gối cô đơn kia ngay nhé! Chúc bạn ngủ ngon!

19. Welcome to Sweet Dreams airlines. We’ll be shortly arriving at Dreamland. Fasten blankets, puff the pillow, close your eyes and get ready to doze off! Good Night!

Tạm dịch: Chào mừng đến với hãng hàng không “Những giấc mộng ngọt ngào”. Chúng ta sẽ sớm đáp xuống “Vùng đất mộng mơ” thôi. Cuộn chặt chăn, ôm chắc gối và nhắm mắt lại chuẩn bị đi ngủ nhé! Chúc ngủ ngon!

Welcome to Sweet Dreams airlines
Welcome to Sweet Dreams airlines

Chúc ngủ ngon tiếng Anh lãng mạn

1. I wish I could fall asleep together with you and have a dream together. Good night my love.

Tạm dịch: Anh ước gì mình có thể cùng chìm vào giấc ngủ với em và mơ cùng một giấc mơ. Ngủ ngon nhé tình yêu của anh.

2. Can you see the moon out the window? The moonlight gold is a thousand words of love I want to send you. Good night!

Tạm dịch: Em có nhìn thấy vầng trăng ngoài cửa sổ không? Ánh sáng vàng của nó sẽ thay ngàn lời yêu thương anh muốn nói với em. Chúc em ngủ ngon!

3. I am so happy to have you in my life. Good night, honey and love you more day by day!

Tạm dịch: Anh thấy rất hạnh phúc khi có em trong đời. Chúc em ngủ ngon nhé tình yêu và yêu em nhiều hơn mỗi ngày!

4. I used to think that dreams do not come true, but this quickly changed at the moment I laid my eyes on you. Good night.

Tạm dịch: Anh đã từng nghĩ rằng những giấc mơ không thành hiện thực, nhưng điều này nhanh chóng thay đổi vào lúc anh để mắt đến em. Chúc ngủ ngon.

5. No matter where you are. You are always in my thoughts! Good night.

Tạm dịch: Cho dù em đang ở đâu. Em vẫn luôn ở trong tâm trí của anh! Chúc em ngủ ngon.

6. Every day I love you more than yesterday. Have a wonderful night.

Tạm dịch: Mỗi ngày anh lại yêu em nhiều hơn ngày hôm qua. Chúc em có giấc ngủ thật tuyệt vời.

7. Close your eyes and fall into a deep sleep so that beautiful dreams will come knocking on the door and say love you instead.

Tạm dịch: Nhắm mắt và chìm vào những giấc ngủ sâu để những giấc mơ đẹp đến gõ cửa thay lời yêu thương.

8. Go to sleep, girl. Tomorrow I will be the alarm clock to wake me up. Good night!

Tạm dịch: Ngủ đi cô gái, ngày mai anh sẽ là chiếc đồng hồ báo thức đánh thức em. Chúc em ngủ ngon.

9. My happiness right now is simply that you have a good night’s sleep!

Tạm dịch: Niềm hạnh phúc của tôi lúc này là bạn có một giấc ngủ ngon!

10. I will be the star to keep your sleep so peaceful. Good night!

Tạm dịch: Tôi sẽ là vì sao giữ cho giấc ngủ của bạn thật êm đềm. Chúc bạn ngủ ngon!

Xem thêm: 130+ cap thả thính chất cho crush, người yêu say mê quên lối về

I will be the star to keep your sleep so peaceful. Good night!
I will be the star to keep your sleep so peaceful. Good night!

Chúc ngủ ngon tiếng Anh tạo cảm hứng

1. You may have lost the battle today, but please don’t wallow in sorrow, for with determination and hard work, you shall be a victor tomorrow. Good night.

Tạm dịch: Bạn có thể đã thua trong trận chiến ngày hôm nay, nhưng xin đừng đắm mình trong đau khổ, phiền muộn, với quyết tâm và sự chăm chỉ bạn sẽ chiến thắng vào ngày mai. Ngủ ngon nhé!

2. Always remember to dream big, and it shall come true providing you just accompany the dreams with a little bit of hard work and determination. Good night.

Tạm dịch: Hãy luôn mơ những giấc mơ lớn, nó sẽ trở thành sự thật chỉ cần bạn luôn đi cùng với giấc mơ của mình với sự chăm chỉ và quyết tâm. Chúc ngủ ngon nhé!

3. Twinkle, twinkle little star, how I wonder where you are? Just remember we’re both under the same stars tonight. Good night.

Tạm dịch: Lấp lánh, lấp lánh ngôi sao nhỏ, tôi tự hỏi bạn đang ở đâu? Hãy nhớ rằng tất cả chúng ta đều đang ở dưới cùng những ngôi sao tối nay. Ngủ ngon nào.

4. Today was a good day. Tonight will be a good night. Dreams will be good dreams. All will be alright.

Tạm dịch: Hôm nay là một ngày tốt lành, tối nay cũng sẽ là một đêm tốt. Những giấc mơ cũng sẽ là những giấc mơ đẹp. Tất cả sẽ ổn cả thôi.

5. Tonight, my dear, I want you to throw all your troubles and worries into the dustbin and trust in God, for He will rescue you from your suffering and fill your heart with gladness. Good night.

Tạm dịch: Vào tối nay, bạn của tôi, tôi muốn bạn vứt hết những rắc rối và lo lắng, phiền muộn vào trong sọt rác và hãy tin vào Chúa, vì Ngài sẽ cứu bạn thoát khỏi những đau khổ đó và lấp đầy trái tim bạn bằng những điều vui mừng. Chúc ngủ ngon!

6. You may have lost the battle today, but please don’t wallow in sorrow, for with determination and hard work, you shall be a victor tomorrow. Good night.

Tạm dịch: Bạn có thể đã thua trong trận chiến ngày hôm nay, nhưng xin đừng đắm mình trong đau khổ, phiền muộn, với quyết tâm và sự chăm chỉ bạn sẽ chiến thắng vào ngày mai. Ngủ ngon nhé!

You may have lost the battle today, but please don’t wallow in sorrow, for with determination and hard work, you shall be a victor tomorrow. Good night.
You may have lost the battle today, but please don’t wallow in sorrow, for with determination and hard work, you shall be a victor tomorrow. Good night.

Chúc ngủ ngon tiếng Anh giúp động viên, khích lệ tinh thần

1. There is no joy without pain, no light without darkness. So if you are suffering today, know that the suffering is not going to last forever. Surely, tomorrow will put a smile on your face. Enjoy your sleep. Good night.

Tạm dịch: Không có niềm vui nào mà không có nỗi đau, không có ánh sáng nào lại không xuất hiện bóng tối. Cho nên, nếu hôm nay bạn đau khổ thì hãy biết rằng sự đau khổ sẽ không kéo dài mãi mãi. Chắc chắn, ngày mai sẽ đặt một nụ cười lên môi bạn. Hãy hưởng thụ giấc ngủ của bạn đi nào, ngủ ngon nhé!

2. As you fall asleep, know that you are never alone. I care about you and promise to always be there for you. Good night.

Tạm dịch: Khi bạn ngủ, hãy biết rằng bạn không bao giờ có một mình đâu, tôi luôn quan tâm đến bạn và hứa là sẽ luôn luôn ở bên cạnh bạn. Hãy ngủ ngon nào!

3. Sleep without any worry because the angels are on duty and will keep you safe and protected. Good night.

Tạm dịch: Hãy ngủ và bạn sẽ không có bất kỳ lo lắng nào đâu bởi vì các thiên thần đang làm nhiệm vụ là sẽ bảo vệ và giữ cho bạn một giấc ngủ bình yên. Ngủ ngon nhé!

4. Close your eyes and calm down. It’s time to take a rest. Good night!

Tạm dịch: Hãy nhắm mắt lại và giữ bình tĩnh. Đã đến lúc phải nghỉ ngơi. Chúc ngủ ngon.

5. My heart is asking me to wish you a good night filled with fun and spirit!!! Have a good night dear. You are so important to me.

Tạm dịch: Trái tim tôi đang yêu cầu tôi phải chúc bạn có một đêm ngon giấc, tràn đầy niềm vui và hạnh phúc. Chúc ngủ ngon nhé, bạn thân. Bạn vô cùng quan trọng đối với tôi.

6. Think of all the good moments of this day and keep a smile for tomorrow. Good night.

Tạm dịch: Hãy nghĩ về những khoảnh khắc tốt đẹp của hôm nay và giữ nụ cười cho ngày mai nhé. Chúc cậu ngủ ngon!

7. The biggest gift that a night can give you is not good sleep, but the promise that your tomorrow holds millions of possibilities. Good night my friend.

Tạm dịch: Món quà lớn nhất mà buổi đêm mang lại cho bạn không phải một giấc ngủ ngon mà là lời hứa rằng ngày mai bạn sẽ có hàng triệu khả năng. Chúc ngủ ngon bạn của tôi.

The biggest gift that a night can give you is not good sleep, but the promise that your tomorrow holds millions of possibilities. Good night my friend.
The biggest gift that a night can give you is not good sleep, but the promise that your tomorrow holds millions of possibilities. Good night my friend.

Chúc ngủ ngon tiếng Anh cho gia đình

1. My father, good night. I adore you!

Tạm dịch: Chúc bố ngủ ngon. Yêu bố!

2. Have you gone to bed yet, Mommy? Mom, good night! I adore you to bits!

Tạm dịch: Mẹ yêu ơi, mẹ đã ngủ chưa? Chúc mẹ ngủ ngon nhé! Yêu mẹ rất nhiều!

3. Good night, my beloved sister!

Tạm dịch: Chúc chị gái thân yêu của em ngủ ngon!

4. Have a good night, everyone, and a good dream!

Tạm dịch: Chúc cả nhà ngủ ngon và mơ những giấc mơ thú vị!

5. Mom and Dad, good night!

Tạm dịch: Chúc bố mẹ ngủ ngon!

6. Dad had been putting in long hours all day. I wish you a restful night’s sleep so that you can face the day with renewed vigor!

Tạm dịch: Bố đã làm việc mệt mỏi hôm nay rồi. Chúc bố có một giấc ngủ thật ngon để tràn đầy năng lượng!

7. Good night, mum, and may you always be youthful.

Tạm dịch: Chúc mẹ có giấc ngủ ngon để mãi trẻ trung.

8. I was overjoyed to be able to play with you today. My sister, good night!

Tạm dịch: Hôm nay em rất vui vì được chơi với chị. Chúc chị ngủ ngon nhé chị gái của em!

I was overjoyed to be able to play with you today. My sister, good night!
I was overjoyed to be able to play with you today. My sister, good night!

9. Grandparents, good night!

Tạm dịch: Chúc ông bà ngủ ngon!

10. It’s past midnight, brother. Let’s get some rest. Have a good night!

Tạm dịch: Em trai à, muộn rồi. Hãy đi ngủ nào. Chúc em ngủ ngon!

11. Good night, my sweetheart!

Tạm dịch: Chúc bé con của mẹ ngủ ngon!

12. Good night, my sweetheart!

Tạm dịch: Ngủ ngon nhé tình yêu nhỏ của mẹ!

13. Please be certain that you will be able to sleep! I’ll always be there for you!

Tạm dịch: Con hãy yên tâm đi ngủ nhé! Mẹ sẽ luôn bên cạnh con!

14. When darkness falls, this kiss will take the place of the I and safeguard you. Good night, baby, and have a wonderful dream!

Tạm dịch: Gửi nụ hôn đến con. Chúc con ngủ thật ngon nhé bé yêu!

15. It’s time to retire to your bed. You should already be in bed.

Tạm dịch: Đã đến giờ đi ngủ rồi. Con nên lên giường rồi đó.

Xem thêm: 250+ lời chúc ngày mới vui vẻ, hạnh phúc truyền năng lượng

It's time to retire to your bed. You should already be in bed.
It’s time to retire to your bed. You should already be in bed.

Chúc ngủ ngon tiếng Anh cho người yêu

1. It’s time to go to bed, my precious candy. Enjoy a restful night’s sleep!

Tạm dịch: Viên kẹo ngọt của anh ơi, đã đến giờ đi ngủ rồi. Chúc em có một giấc ngủ ngon nhé!

2. I wish I could spend more time with you, but it’s late. Greetings and good night. I’ll always love you!

Tạm dịch: Anh ước anh có thể nói chuyện với em lâu hơn nhưng đã khuya rồi. Chúc em ngủ ngon. Mãi yêu em!

3. Good night, my sweetheart! I’ll say I love you again when you wake up tomorrow.

Tạm dịch: Ngủ ngon nhé tình yêu của em. Ngày mai khi anh thức dậy em sẽ lại nói yêu anh.

4. I wish I could enter your fantasy and fall in love with you. Have a good night!

Tạm dịch: Anh ước gì mình có thể được em gặp trong mơ. Chúc em ngủ ngon!

5. I wish I could fall asleep with you and share a dream with you. My love, good night.

Tạm dịch: Anh ước gì mình có thể cùng chìm vào giấc ngủ với em và mơ cùng một giấc mơ. Ngủ ngon nhé tình yêu của anh.

6. Is the moon visible through the window? I want to send you a thousand messages of love in the form of moonlight gold. Have a good night!

Tạm dịch: Vầng trăng sáng ngoài cửa sẽ thay ngàn lời yêu thương anh muốn nói với em. Chúc em ngủ ngon!

7. Let’s retire to our beds. Instead, I’ll kiss you on the forehead when you wake up in the morning. And now it’s time to call it a night!

Tạm dịch: Đến lúc đi ngủ rồi. Ngày mai khi em thức dậy ánh bình minh sẽ thay anh hôn lên trán em. Và bây giờ thì chúc em ngủ ngon!

8. I am overjoyed to have you as a part of my life. Good night, honey, and I’ll continue to love you every day!

Tạm dịch: Anh thấy rất hạnh phúc khi có em trong đời. Chúc em ngủ ngon nhé tình yêu và yêu em nhiều hơn mỗi ngày!

I am overjoyed to have you as a part of my life. Good night, honey, and I'll continue to love you every day!
I am overjoyed to have you as a part of my life. Good night, honey, and I’ll continue to love you every day!

9. Leave your problems at the door and get some rest, my love. I adore you!

Tạm dịch: Gác lại âu lo và ngủ một giấc thật sâu nào tình yêu của em. Yêu anh!

10. I wish I’d woken up next to him. Good night, everyone.

Tạm dịch: Ước gì khi thức dậy sẽ có anh ở bên. Chúc anh ngủ ngon!

Tạm dịch: Nếu em không thể ngủ được thì hãy nghĩ về anh. Hãy để anh mang đến bình yên cho em và canh giấc ngủ bình yên cho em. Mãi yêu em!

12. Baby, good night. Fairies will appear in your dream and sweeten it.

Tạm dịch: Chúc em ngủ ngon. Những nàng tiên sẽ đến với giấc mơ của em và khiến nó trở nên ngọt ngào.

13. You should go to bed, and perhaps you will find many interesting things in your dreams.

Tạm dịch: Em nên đi ngủ sớm và có thể trong giấc mơ, em sẽ tìm thấy những điều thú vị.

14. I hope you a nice night’s sleep so that many good things await you tomorrow.

Tạm dịch: Chúc em ngủ ngon để ngày mai nhiều điều tốt đẹp sẽ lại đón chờ em.

15. Consider today’s pleasures and incorporate them into your dreams, baby.

Tạm dịch: Hãy nghĩ về những điều vui vẻ trong hôm nay và mang chúng vào trong những giấc mơ nhé em yêu.

Consider today's pleasures and incorporate them into your dreams, baby.
Consider today’s pleasures and incorporate them into your dreams, baby.

Chúc ngủ ngon tiếng Anh cho bạn bè

1. Wonderful night, my friends, and I hope you have a good night’s sleep!

Tạm dịch: Chúc bạn của tôi ngủ ngon và mơ những giấc mơ đẹp!

2. On the other side of the phone screen, good night!

Tạm dịch: Chúc bạn bên ngủ ngon nhé!

3. In your cozy blanket, have a good night!

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ ngon và có một đêm say xưa trong chiếc chăn ấm áp!

4. You go to bed every day. And I’ll be here every day, good night.

Tạm dịch: Ngày nào bạn cũng đi ngủ. Và ngày nào mình cũ ở đây chúc bạn ngủ ngon.

5. It will not be beautiful if you sleep too late. Get a good night’s sleep by going to bed early.

Tạm dịch: Đừng ngủ muộn quá sẽ không xinh đẹp đâu. Ngủ sớm đi và ngủ ngon nhé!

6. Because you don’t have a nice night lover, I’ll take over that responsibility for the time being. My friends, good night!

Tạm dịch: Vì bạn không có người yêu chúc ngủ ngon nên mình sẽ tạm làm nhiệm vụ đó. Chúc bạn của tôi ngủ ngon!

7. My friend went to bed, and went to bed, and went to bed, and went to bed, and went to bed, and Good night, and have a good night’s sleep!

Tạm dịch: Bạn tôi đã lên giường và đi ngủ rồi. Chúc bạn ngủ ngon và có những giấc mơ bình yên!

8. Good night, and please don’t bully me in your dreams.

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ ngon và trong mơ đừng bắt nạt mình.

9. Thank you for taking the time to listen to my story. I’m going to put you to bed now. Greetings and good night.

Tạm dịch: Cảm ơn bạn đã lắng nghe câu chuyện của tôi. Giờ tôi sẽ để bạn đi ngủ. Chúc bạn ngủ ngon.

10. A good night’s sleep can jumpstart your new day!

Tạm dịch: Một giấc ngủ ngon sẽ giúp ngày mới của bạn tràn đầy sức sống!

A good night's sleep can jumpstart your new day!
A good night’s sleep can jumpstart your new day!

Chúc ngủ ngon tiếng Anh ngọt ngào cho trẻ em

1. Goodnight, little one! Sleep tight and dream big!

Tạm dịch: Ngủ ngon nhé, bé bỏng của mẹ! Ngủ ngon và mơ những điều lớn lao con nhé!

2. Sweet dreams, my precious child. Have a peaceful sleep.

Tạm dịch: Mơ đẹp, con yêu của bố/mẹ. Hãy có một giấc ngủ thật yên bình con nhé!

3. Wishing you a cozy night and dreams filled with fun adventures!

Tạm dịch: Chúc em có một đêm ấm áp và mơ về những cuộc phiêu lưu đầy ắp niềm vui!

4. Time for bed, darling. Let your dreams carry you to magical places.

Tạm dịch: Tới giờ đi ngủ rồi, bé yêu à. Hãy để những giấc mơ đưa con đến xứ sở kỳ diệu con nhé.

5. Sleep well, sweetheart. Tomorrow is a new day full of joy.

Tạm dịch: Ngủ ngon nhé, con yêu của bố/mẹ. Ngày mai chắc chắn sẽ là một ngày tràn ngập niềm vui.

6. Dream big, dream bright, my dear. Sleep tight!

Tạm dịch: Hãy mơ những giấc mơ lớn, mơ về những điều tươi sáng nhé con yêu của mẹ. Ngủ ngon con yêu!

7. Rest deeply, my love. Dream of all the wonderful things that make you smile.

Tạm dịch: Ngủ ngon, con yêu. Hãy mơ về những điều tuyệt vời làm em bé của bố/mẹ mỉm cười.

Rest deeply, my love. Dream of all the wonderful things that make you smile.
Rest deeply, my love. Dream of all the wonderful things that make you smile.

Xem thêm:

Trên đây 71+ Lời chúc ngủ ngon Tiếng Anh hay nhất, xịn sò nhất. Hi vọng bạn có thể tìm được những lời chúc ý nghĩa để gửi đến bạn bè, người thân của mình. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết này.m

0/5 (0 Reviews)

Bài viết liên quan

Bình luận

Để lại bình luân

Nhập bình luận tại đây
Để lại tên bạn ở đây

Xem nhiều