130+ lời chúc 8/3 bằng Tiếng Anh hay, ý nghĩa nhất

Bạn cảm thấy những lời chúc 8/3 bằng tiếng Việt đã quá quen thuộc và muốn gây ấn tượng với những người phụ nữ trong ngày lễ quan trọng của họ? Vậy bạn hãy thử dùng những lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh để làm mới mình, tạo sự khác biệt. Theo dõi bài viết dưới đây của Văn Hoá Đời Sống cùng chuyên mục Lời Hay Ý Đẹp, bạn sẽ tìm được rất nhiều câu chúc tiếng Anh dành tặng những người phụ nữ quan trọng xung quanh bạn đấy!

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng mẹ

Mẹ

1. Dear Mother, you occupy a very special place in my heart, and I think it’s because of your loving kindness that is beyond my understanding. Wishing you a happy International Women’s Day.

Ý nghĩa: Mẹ thân yêu, mẹ chiếm một vị trí vô cùng đặc biệt trong trái tim con. Con nghĩ đó là vì tình yêu lớn lao và lòng tốt của mẹ – thứ mà bản thân con vẫn chưa thấu hiểu hết. Chúc mẹ ngày quốc tế phụ nữ vui vẻ.

2. A beautiful woman, a great friend and a wonderful mother. You are all this to me and much more… I feel so lucky and proud to have a Mom like you.

Ý nghĩa: Không chỉ là một người phụ nữ xinh đẹp, một người bạn tốt mà còn là một người mẹ tuyệt vời. Mẹ là tất cả những điều này đối với con và hơn thế nữa. Con cảm thấy thật may mắn và tự hào khi được là con của mẹ.

3. The best thing about having you as my mother is that I am never short of a friend. Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Điều tốt đẹp nhất khi mẹ là mẹ của con là con không bao giờ thiếu đi một người bạn. Chúc mừng ngày Phụ nữ, mẹ của con!

4. Mother, I’ve done so many great things in my life, but none of them makes me prouder than being your child. Have a wonderful, fun-filled International Women’s Day. My love for you is as everlasting as the universe.

Ý nghĩa: Mẹ à, con đã làm được rất nhiều điều lớn lao trong cuộc sống của mình nhưng chẳng thứ nào trong số đó làm con cảm thấy tự hào hơn là làm đứa con bé bỏng của mẹ. Chúc mẹ ngày 8/3 tràn ngập hạnh phúc. Mãi mãi yêu mẹ.

5. You will always be the first woman I will ever love this much. Happy Women’s Day mom!

Ý nghĩa: Mẹ sẽ luôn luôn là người phụ nữ đầu tiên con yêu nhiều đến thế. Chúc mẹ ngày Phụ nữ vui vẻ!

6. It must have taken a great deal of patience to raise an adventurous and stubborn kid like me. I want to thank you for sticking with me through all of it. Have a blissful International Women’s Day, Mom.

Ý nghĩa: Chắc hẳn mẹ đã từng phải kiên nhẫn lắm mới nuôi nấng được một đứa trẻ ham chơi và bướng bỉnh như con. Cảm ơn mẹ vì đã luôn đồng hành cùng con trên bước đường đời. Chúc mừng mẹ ngày 8/3 ngập tràn niềm vui.

7. Dear Mommy, may your sunny and enthusiastic spirit be with you always. Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Gửi Mẹ của con, con hy vọng tinh thần rạng rỡ và nhiệt tình luôn luôn trong mẹ. Chúc mừng mẹ nhân ngày Phụ nữ!

8. Thanks Mom for making my life so special. Here’s wishing you a very special women’s day filled with so much love and happiness. I love you, Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Cảm ơn mẹ vì đã khiến cuộc sống của con thật đặc biệt. Chúc mẹ ngày 8/3 đầy ắp tình yêu và hạnh phúc. Con yêu mẹ lắm. Ngày Phụ nữ tuyệt vời!

9. Mom, I want you to know that your hug is the best medicine in this world. Be happy because today is your day. Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Mẹ ạ, con muốn mẹ biết rằng vòng tay mẹ chính là liều thuốc tốt nhất trên thế gian này. Mẹ hãy hạnh phúc nhé vì hôm nay là ngày của mẹ mà. Chúc mừng ngày Phụ nữ, mẹ yêu!

10. Wishing you a whole lot of happiness, today and for the rest of the year. Happy Women’s Day, mommy!

Ý nghĩa: Chúc mẹ thật hạnh phúc, không chỉ hôm nay mà suốt cả năm mẹ nhé. Chúc mừng ngày Phụ nữ, mẹ của con!

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng mẹ hình 1
Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng mẹ hình 1

11. Dear mom, I just want you to know how fortunate I find myself to be blessed with such a wonderful mother like you. Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Mẹ yêu, con chỉ muốn mẹ biết rằng con đã may mắn ra sao khi thấy mình quá hạnh phúc với người mẹ tuyệt vời như mẹ. Chúc mẹ ngày 8/3 vui vẻ!

12. Every home, every heart, every feeling, every moment of happiness is incomplete without you, only you can complete this world. Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Mọi gia đình, mọi trái tim, mọi cảm xúc, mọi thời khắc hạnh phúc sẽ chẳng thể hoàn hảo nếu thiếu mẹ. Chỉ có mẹ mới có thể biến thế giới của con trở nên hoàn thiện. Chúc mẹ ngày 8/3 vui vẻ!

13. Your grace and cheerful nature are an inspiration to me. May you have a wonderful women’s day, mommy!

Ý nghĩa: Sự duyên dáng và vui vẻ của mẹ là nguồn cảm hứng cho con. Chúc mẹ có một ngày Phụ nữ thật tuyệt vời mẹ nhé!

14. I’m a strong person because a strong woman raised me. Happy women’s day!

Ý nghĩa: Con là một người con mạnh mẽ bởi vì con được nuôi dạy bởi một người mẹ mạnh mẽ. Chúc mẹ ngày quốc tế phụ nữ thật hạnh phúc!

15. On this special day, i wish you all the joy, health and peace in the world.

Ý nghĩa: Trong ngày đặc biệt này, con chúc mẹ tất cả niềm vui, hạnh phúc và sự bình an trong thế giới này.

16. You are the strongest and kindest woman I have ever known! Today is yours! And so is every another day!

Ý nghĩa: Mẹ là người phụ nữ và mạnh mẽ nhất con từng biết! Hôm nay là ngày của mẹ! Và những ngày còn lại cũng thế!

17. I have found the inspiration of my life. It is you! Keep shining and smiling always!

Ý nghĩa: Con đã tìm thấy nguồn cảm hứng cho cuộc đời mình. Là mẹ đó! Hãy luôn mỉm cười và tỏa sáng nhé!

18. I never lack friends since you are my mother, which is the most excellent thing. Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Con không bao giờ thiếu bạn bè vì mẹ là mẹ của con, đó là điều tuyệt vời nhất. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ Nữ!

19. Mom, I just wanted to let you know how grateful I am to have such a lovely mother like you. Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Mẹ ơi, con chỉ muốn cho mẹ biết con cảm thấy biết ơn như thế nào khi có một người mẹ đáng yêu như mẹ. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ Nữ!

20. A stunning woman, a lovely friend, and a fantastic mother. You are all of these and much more to me. I feel really fortunate and proud to have a mother like you.

Ý nghĩa: Một người phụ nữ xinh đẹp, một người bạn đáng yêu và một người mẹ tuyệt vời. Mẹ là tất cả những điều này và nhiều hơn nữa đối với con. Con cảm thấy thật may mắn và tự hào khi có một người mẹ như mẹ.

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng mẹ hình 2
Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng mẹ hình 2

Mẹ vợ

1. Wishing a very Happy Women’s Day to my dearest mother in law who has always been so supportive, understanding and caring.

Ý nghĩa: Chúc mẹ 8/3 vui vẻ, cảm ơn mẹ luôn ủng hộ, thấu hiểu và quan tâm vợ chồng chúng con.

2. The best that has happened to me is getting married to your daughter because then I found you as an amazing mom-in-law… Happy Women’s Day to you.

Ý nghĩa: Điều tuyệt vời nhất là con đã kết hôn với con gái của mẹ và có thêm một người mẹ tuyệt vời. Chúc mẹ 8/3 vui vẻ.

3. Your energies, your approach, your life… Everything is so inspiring about you… Wishing a very Happy Women’s Day to you mother-in-law for coming into my life.

Ý nghĩa: Năng lượng của mẹ, cách sống của mẹ đều truyền cảm hứng cho con. Chúc mẹ vợ 8/3 vui vẻ.

4. Wishing a very Happy Women’s Day to the mother-in-law who has always inspired me to follow my dreams and work hard to make them come true.

Ý nghĩa: Chúc mẹ 8/3 vui vẻ, người luôn truyền cảm hứng cho con theo đuổi đam mê và nỗ lực để biến nó thành hiện thực.

5. With a mother-in-law like you, every son-in-law will be blessed. Wishing you a very Happy Women’s Day for being a motivating woman.

Ý nghĩa: Có người mẹ chồng như mẹ là may mắn của mỗi chàng rể. Chúc mẹ 8/3 vui vẻ.

6. Warm wishes on Women’s Day to you Mom. Your presence in my life is like a special blessing from the Almighty. You are truly a woman who motivates everyone around her. Happy Women’s Day to you.

Ý nghĩa: Chúc mẹ 8/3 vui vẻ. Sự xuất hiện của mẹ giống như món quà đặc biệt của chúa. Mẹ là người phụ nữ truyền động lực cho tất cả mọi người xung quanh.

7. You are not only a mother-in-law, but a mother in my heart.

Ý nghĩa: Mẹ không chỉ là một người mẹ vợ mà còn là người mẹ trong tim con. Chúc mẹ 8/3 vui vẻ.

8. After getting to know you, I can see why your daughter turned out to be such an amazing person. Happy Women’s Day to you.

Ý nghĩa: Sau khi được quen biết mẹ, con đã hiểu vì sao con gái mẹ lại tuyệt vời như vậy. Chúc mẹ 8/3 vui vẻ.

9. Thank you Mom for giving birth to the girl I love, wish you not only today but all year round always happy and healthy.

Ý nghĩa: Cảm ơn mẹ vì đã sinh ra người con gái con yêu, con chúc mẹ không chỉ hôm nay mà cả năm đều hạnh phúc và khỏe mạnh.

10. Being your son-in-law is the greatest blessing of my life. Wishing Mom a happy women’s day!

Ý nghĩa: Trở thành con rể của mẹ chính là sự may mắn lớn nhất của cuộc đời con. Chúc mẹ ngày phụ nữ vui vẻ!

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng mẹ vợ
Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng mẹ vợ

Mẹ chồng

1. Being your daughter-in-law is my pride. Thank you for allowing me and your son to get married. Happy Women’s Day to you.

Ý nghĩa: Được làm con dâu của mẹ là niềm tự hào của con. Cảm ơn mẹ vì đã cho phép con và con trai mẹ kết hôn. Chúc mẹ 8/3 vui vẻ.

2. Thank you for allowing me to be a part of this family. I love you so much, my mother-in-law!

Ý nghĩa: Cảm ơn mẹ đã cho phép con trở thành một phần của gia đình này. Con yêu mẹ nhiều lắm, mẹ chồng của con!

3. Thank you for always understanding and sharing with me all the difficulties in life even though you did not give birth to me. Wishing Mom-in-law a happy women’s day!

Ý nghĩa: Cảm ơn mẹ vì đã luôn thấu hiểu và chia sẻ với con mọi khó khăn trong cuộc sống mặc dù mẹ không sinh ra con. Chúc mẹ ngày phụ nữ vui vẻ!

4. Thank you for teaching me how to cook delicious dishes, teaching me how to take care of children, and always being by my side. Wishing my child’s grandmother a happy women’s day!

Ý nghĩa: Mẹ ơi, cảm ơn mẹ vì đã dạy con nấu những món ngon, dạy con cách chăm con và luôn bên cạnh con. Chúc bà nội của con con 8/3 vui vẻ!

5. You raised a kind and talented boy, that boy is my husband. Thank you and happy International Women’s Day!

Ý nghĩa: Mẹ đã nuôi dạy một chàng trai tử tế và tài giỏi, chàng trai ấy chính là chồng con. Cảm mẹ và chúc mẹ ngày Quốc tế phụ nữ vui vẻ!

6. I wish you not only March 8 but your whole life will always be happy and peaceful, my mother-in-law!

Ý nghĩa: Con chúc mẹ không chỉ ngày 8/3 mà cả đời của mẹ sẽ luôn vui vẻ và bình an, mẹ chồng của con!

7. Becoming a kind and gentle person like you is what makes me try every day. Wishing my mother-in-law a very happy women’s day.

Ý nghĩa: Trở thành một người tốt và dịu dàng như mẹ chính là điều khiến cho cố gắng mỗi ngày. Chúc mẹ chồng của con 8/3 hạnh phúc.

8. Thank you for treating me like a daughter, always loving and taking care of me, especially when I gave birth. Wishing my mother-in-law a happy International Women’s Day!!

Ý nghĩa: Cảm ơn mẹ vì đã coi con như con gái, luôn yêu thương và chăm sóc con, đặc biệt là lúc con sinh con. Chúc mẹ chồng của con 8/3 hạnh phúc!

9. Thanks for bringing such a wonderful guy into this world. I hope you will always be happy!

Ý nghĩa: Cảm ơn mẹ vì đã mang một chàng trai tuyệt vời đến thế giới này. Con mong mẹ sẽ luôn hạnh phúc!

10. You are the best mother-in-law in the world. You are always gentle and ready to guide me in everything. I have never been pressured to have you as my mother-in-law. Wishing you a happy women’s day!

Ý nghĩa: Mẹ là người mẹ chồng tuyệt vời nhất thế gian này, mẹ luôn dịu dàng và sẵn sàng hướng dẫn cho mọi thứ, con chưa bao giờ áp lực khi làm con dâu của mẹ. Chúc mẹ ngày 8/3 vui vẻ!

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng mẹ chồng
Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng mẹ chồng

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng vợ, bạn gái

Vợ

1. Sending you wishes to say you blossom up the world around me! Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Gửi đến em những lời chúc tốt đẹp nhất để nói rằng em đã làm rực rỡ thế giới xung quanh anh như thế nào. Chúc em ngày 8/3 hạnh phúc!

2. Even though life was never simple, I was always fortunate to have you to add beauty and magic to it—happy Women’s Day from the bottom of my heart, my sweet wife.

Ý nghĩa: Mặc dù cuộc sống không bao giờ đơn giản, nhưng anh luôn may mắn khi có em tô điểm thêm vẻ đẹp và điều kỳ diệu cho nó—chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ từ tận đáy lòng, người vợ ngọt ngào của anh.​

3. I am blessed in every sense to be married to you because you have brought so much change, peace and happiness in my life. Happy Women’s Day.

Ý nghĩa: Anh thật may mắn khi cưới được em vì em đã mang đến cho anh những thay đổi lớn, yên bình và hạnh phúc cho cuộc sống của anh. Chúc em 8/3 hạnh phúc.

4. This is just my way of saying that you are a very special woman in my life! Thank you so much!

Ý nghĩa: Anh chỉ muốn nói rằng em là người phụ nữ tuyệt vời nhất trong cuộc đời anh. Cảm ơn em rất nhiều!

5. In addition to being a wonderful wife, you have also been the best mother to our kids, which makes me the happiest man in the world. Happy International Women’s Day, my love.

Ý nghĩa: Ngoài việc là một người vợ tuyệt vời, em còn là người mẹ tốt nhất của những đứa trẻ của chúng ta, điều đó khiến anh trở thành người đàn ông hạnh phúc nhất trên thế giới. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ, tình yêu của anh.

6. Being a wife, raising children, and balancing work and home life are all difficult tasks, yet you have accomplished them all. I admire it, and happy Women’s Day.

Ý nghĩa:  Làm vợ, nuôi dạy con cái, cân bằng giữa công việc và cuộc sống gia đình đều là những nhiệm vụ khó khăn nhưng em đã hoàn thành tất cả. Anh ngưỡng mộ điều đó, và chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ.

7. Your presence in my life is a blessing from Almighty…. You have been an amazing wife and I am the luckiest husband in this world…. Best wishes on International Women’s Day.

Ý nghĩa: Sự hiện diện của em trong cuộc sống của anh thực sự là một phước lành hoàn hảo mà anh có được. Em là một người vợ tuyệt vời và anh chính là người chồng may mắn nhất trên thế giới này. Chúc em ngày quốc tế phụ nữ vui vẻ.

8. My life is in order if I have a loving, supportive wife. I’m grateful you’ve been such a good wife to a imperfect man. Happy International Women’s Day 2024!

Ý nghĩa: Cuộc sống của anh sẽ suôn sẻ nếu anh có một người vợ luôn yêu thương và ủng hộ anh. Anh biết ơn em đã là một người vợ tốt như vậy với một người đàn ông không hoàn hảo như anh. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ 2024!

9. There are many challenges a woman faces, but because of how you overcame them with intelligence and elegance, you are now a strong woman. My lovely wife, happy Women’s Day.

Ý nghĩa: Có rất nhiều thử thách mà một người phụ nữ phải đối mặt, nhưng nhờ cách em vượt qua chúng với sự thông minh và thanh lịch, giờ đây em đã trở thành một người phụ nữ mạnh mẽ. Vợ yêu của anh, ngày Quốc tế Phụ nữ hạnh phúc nhé.

10. My life was magnificently changed the day you entered it. Because you are unique, may you have all the joy and happiness in the world. I wish my wife a happy Women’s Day.

Ý nghĩa: Cuộc sống của anh đã thay đổi một cách tuyệt vời vào ngày em bước vào đó. Bởi vì em là duy nhất, mong rằng em có tất cả niềm vui và hạnh phúc trên thế giới. Chúc vợ ngày Quốc tế Phụ nữ vui vẻ.

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng vợ
Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng vợ

Bạn gái

1. My world is beautiful because of you and I wish to spend the rest of my life loving you. I love you forever!

Ý nghĩa: Thế giới của anh thật tươi đẹp vì có em và anh muốn dành phần đời còn lại để yêu em. Yêu em mãi mãi.

2. The best place in the world for me is by your side! Happy Women’s Day! I love you!

Ý nghĩa: Nơi tuyệt vời nhất trên thế giới với anh chính là bên cạnh em. Chúc em ngày 8/3 hạnh phúc. Anh yêu em!

3. All you need to do is to smile and then everything in the world changes. What a wonderful creature you are, happy women’s day!

Ý nghĩa: Tất cả những gì em cần làm là mỉm cười, và rồi mọi thứ trên thế giới thay đổi. Em chính là một người phụ nữ tuyệt vời. Chúc mừng ngày Quốc tế phụ nữ!

4. The red roses to say: You’ll always be there in my heart! Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Những bông hồng đỏ nói rằng: Em sẽ luôn ở trong trái tim anh. Chúc em yêu ngày 8/3 hạnh phúc.

5. Always keep a smile on your lips! Happy Women’s Day, my love!

Ý nghĩa: Hãy luôn giữ nụ cười trên môi của em. Chúc em ngày Quốc tế Phụ nữ hạnh phúc, em yêu!

6. I want to thank you for everything the whole time! Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Anh muốn cảm ơn em vì tất cả mọi thứ trong thời gian qua. Chúc mừng ngày 8/3 của em!

7. A beautiful woman, a great friend and a wonderful wife. You are all this to me and much more… I feel so lucky and proud to have a wife like you. Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Em không chỉ là một người phụ nữ xinh đẹp, một người bạn tốt mà còn là một người vợ tuyệt vời. Em là tất cả đối với anh. Anh cảm thấy thật may mắn và tự hào khi có một người vợ như em. Chúc em 8/3 hạnh phúc.

8. I love you no matter what we have gone through. I will always be here for you no matter how much we argue because I know that in the end, you will always be here for me. Happy Women’s day!

Ý nghĩa: Anh yêu em cho dù ta đã trải qua bất kỳ chuyện gì. Anh sẽ luôn ở đây vì em dù cho ta có cãi nhau nhiều thế nào chăng nữa, bởi vì anh biết cho đến cuối cùng, em cũng sẽ luôn ở đây vì anh. Ngày Quốc tế Phụ nữ hạnh phúc em nhé!

9. Careness of your lips, the fragrance of your breath, the warmth of your embrace, being with you, feel like a dream…I love you!

Ý nghĩa: Đôi môi em, hương thơm của em, sự ấm áp của em, được ở bên cạnh em, giống như là giấc mơ vậy…Anh yêu em.

10. Even the smallest things you do for me have a significant impact on my life. I wish you a very Happy International Women’s Day from the bottom of my heart.

Ý nghĩa: Ngay cả những điều nhỏ nhất em làm cho anh cũng có thay đổi đáng kể đến cuộc sống của anh. Anh chúc em một ngày Quốc tế Phụ nữ thật hạnh phúc từ tận đáy lòng.

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng bạn gái
Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng bạn gái

Crush

1. The smallest of the things you do for me, make a big difference to my life…. With all my heart, I wish you a very Happy International Women’s Day.

Ý nghĩa: Những điều em đã làm cho anh dù là nhỏ nhất cũng làm thay đổi cuộc sống của anh. Từ tận trong tim, anh chúc em ngày quốc tế phụ nữ vui vẻ hạnh phúc!

2. On International Women’s Day, I want to tell you that I respect you more than I love you because you have made such a remarkable difference to me and my life. I love you.

Ý nghĩa: Nhân ngày quốc tế phụ nữ, anh muốn nói cho em biết rằng anh tôn trọng em nhiều hơn là anh yêu em bởi vì em đã mang đến sự khác biệt lớn cho anh cũng như cuộc sống của anh. Anh yêu em.

3. My world is beautiful because of you and I wish to spend the rest of my life loving you. I love you forever!

Ý nghĩa: Thế giới của anh thật tươi đẹp vì có em và anh muốn dành phần đời còn lại để yêu em. Yêu em mãi mãi!

4. Just wanted to thank you from the bottom of my heart for all the things you do! Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Anh muốn cảm ơn em từ tận đáy lòng vì tất cả những điều em đã làm cho anh. Chúc em ngày 8/3 hạnh phúc!

5. On this day dedicated to women, I want to let you know that I respect you more than I love you because of your incredible impact on me and my life.

Ý nghĩa: Vào ngày dành riêng cho phụ nữ này, anh muốn cho em biết rằng anh tôn trọng em hơn cả yêu em vì những thay đổi đáng kinh ngạc của em đối với tôi và cuộc sống của anh.​

6. No matter from which angle. I look at you. You appear to be an angel and Women’s Day is the perfect to say: I am so lucky to have you in my life.

Ý nghĩa: Bất cứ khi nào trong mắt anh, em cũng như một thiên thần và ngày Quốc tế phụ nữ là dịp hoàn hảo để anh có thể nói rằng: Anh thật vô cùng may mắn khi có em trong cuộc đời!

7. Happy Women’s Day to the one who has stolen my heart!

Ý nghĩa: Chúc người đã đánh cắp trái tim tôi một ngày 8/3 thật hạnh phúc!

8. The world should hear about your bravery and generosity. Happy Women’s Day, my one-of-a-kind.

Ý nghĩa: Thế giới nên nghe về sự dũng cảm và rộng lượng của em. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ, người duy nhất của anh.

9. Happy Women’s Day, honey. Let me know all of your wishes on this day dedicated to ladies, and I’ll do everything in my ability to fulfill them. I will do everything, even steal stars, for you.

Ý nghĩa: Chúc mừng ngày phụ nữ, em yêu. Hãy cho anh biết tất cả những mong muốn của em vào ngày dành riêng cho phụ nữ này, và anh sẽ làm mọi thứ trong khả năng của mình để thực hiện chúng. Anh sẽ làm tất cả mọi thứ, thậm chí đánh cắp các ngôi sao, cho em.

10. I admire how you consistently put people in their place when they attempt to bring you down. You make me so proud! Dear Gorgeous, Happy Women’s Day.

Ý nghĩa: Anh ngưỡng mộ cách em luôn đưa mọi người về lại vị trí của họ khi họ cố gắng hạ bệ em. Em làm cho tôi rất tự hào! Người đẹp thân mến, chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ.

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng crush
Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng crush

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng chị em gái

Chị gái

1. A sister is someone who is nice and loving, lovely and supporting, optimistic and inspiring, a friend, and the source of my endless laughter. You mean more to me than I can express, sis. I just picked up some fresh flowers to say “Happy Women’s Day” and to wish you a day that is as positive and joyful as you are. I love you.

Ý nghĩa: Chị là một người tốt bụng và dễ mến, đáng yêu và hay giúp đỡ, lạc quan và truyền cảm hứng, một người bạn và là nguồn của những tiếng cười bất tận của em. Chị có ý nghĩa với em nhiều hơn em có thể diễn tả, chị gái ạ. Em chỉ hái một vài bông hoa tươi để nói “Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ” và chúc chị một ngày tích cực và vui vẻ như chính chị. Em yêu chị nhiều.

2. Thank you for being by my side all these years, you always care about me and are a strong support for me even though your life hasn’t been smooth at all. Wishing you a happy women’s day!

Ý nghĩa: Cảm ơn chị dù đã bên em suốt những năm vừa qua, chị luôn quan tâm và là chỗ dựa vững chắc cho em mặc dù cuộc sống của chị cũng chẳng phải suôn sẻ gì. Chúc chỉ 8/3 mà một đời đều hạnh phúc nhé!

3. You certainly are a woman with the capacity to touch many people’s hearts… You are my sister, and I am very proud of you. I wish you a happy Women’s Day, sis.

Ý nghĩa: Chị chắc chắn là một người phụ nữ có khả năng chạm đến trái tim của nhiều người… Chị là chị gái của em, và em rất tự hào về chị. Em chúc chị một ngày Quốc tế Phụ nữ vui vẻ.

4. On this Women’s Day, I wish you the best of luck in achieving all of your life’s ambitions because you are not only my sister but also my friend and mentor.

Ý nghĩa: Vào ngày Quốc tế Phụ nữ này, em chúc chị may mắn đạt được mọi ước nguyện trong cuộc sống bởi vì chị không chỉ là chị mà còn là bạn và người cố vấn của em.

5. You are extremely fortunate if you have a strong sister, as I always have you, and I always have someone to look up to. Happy Women’s Day.

Ý nghĩa: Một người sẽ vô cùng may mắn nếu người đó có một người chị gái mạnh mẽ, như em luôn có chị, và em luôn có người để ngưỡng mộ. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ.

6. I’m incredibly proud of the way you’ve balanced your personal and professional lives. You are such a gift to me. Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Em vô cùng tự hào về cách chị cân bằng cuộc sống cá nhân và nghề nghiệp của mình. Chị là một món quà đối với em. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!

7. You are the best sister in the world and the most motivating lady on the earth. I want to thank you on Women’s Day.

Ý nghĩa: Chị là người chị tốt nhất trên thế giới và là người phụ nữ truyền cảm hứng nhất trên trái đất. Em muốn cảm ơn chị vào ngày Quốc tế Phụ nữ.

8. On this International Women’s Day, I just wanted to express my gratitude to you, my dearest sister, for always being there for me.

Ý nghĩa: Vào ngày Quốc tế Phụ nữ này, em chỉ muốn bày tỏ lòng biết ơn đến chị, người chị thân yêu nhất của em, vì đã luôn ở bên em.

9. I appreciate how you lift me up when I’m down and encourage me when I need it. Happy Women’s Day, sis.

Ý nghĩa: Em trân trọng cách chị nâng em lên khi em buồn và cổ vũ em mỗi khi em cần. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ, chị gái.

10. Thank you for always being there for me when I didn’t know how to be myself. You are the example of strength that so many women need to see. Thank you and happy Women’s Day, sister.

Ý nghĩa: Cảm ơn chị đã luôn ở bên em khi em không biết làm thế nào để là chính mình. Chị là tấm gương nghị lực mà rất nhiều phụ nữ cần nhìn thấy. Cảm ơn chị và chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ.

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng chị gái
Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng chị gái

Em gái

1. Although you are younger than I am, your dedication and focus on your goals have always been an inspiration to me. Happy Women’s Day, sister.

Ý nghĩa: Mặc dù em nhỏ tuổi hơn anh nhưng sự cống hiến và tập trung vào mục tiêu của em luôn là nguồn cảm hứng cho anh. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ, em gái.

2. My little sister, I wish you a happy Women’s Day and receive many gifts!

Ý nghĩa: Em gái bé bỏng của anh, chúc em ngày lễ phụ nữ vui vẻ và nhận được nhiều quà nhé!

3. Wishing my sister a happy women’s day. If you have a gift, remember to share it with me!

Ý nghĩa: Chúc em gái một ngày phụ nữ vui vẻ. Nếu có quà thì nhớ chia sẻ với anh nhé!

4. Wishing my sister a happy women’s day, given many dolls!

Ý nghĩa: Chúc em gái ngày 8/3 vui vẻ, có nhiều búp bê nhé!

5. Wishing you not only today but your whole life to be happy and protected by someone.

Ý nghĩa: Chúc em gái không chỉ ngày hôm nay mà cả đời sẽ hạnh phúc và được chở che bởi một ai đó nhé.

6. No matter how old you are, no matter how much you weigh, you are still the girl I love the most. Wishing you a happy women’s day, sister!

Ý nghĩa: Dù em bao nhiêu tuổi hay nặng bao nhiêu cân thì em vẫn mà người con gái bé nhỏ mà anh yêu thương nhất, chúc em ngày lễ phụ nữ vui vẻ, em gái nhé!

7. No matter how life treats you, remember that you still have my strong shoulder behind you. Today is March 8th, when I get home I will give you a gift, no need to try to chase after someone who doesn’t appreciate you.

Ý nghĩa: Dù cuộc sống đối xử với em như thế nào thì hãy nhớ sau lưng vẫn còn có bờ vai vững chắc của anh nhé, hôm nay là 8/3, về nhà đi, anh hai sẽ tặng quà cho em, không cần phải cố gắng chạy theo bất cứ ai không trân trọng em.

8. No matter how old you are, you are still my sister. Don’t rely on me loving you and then disobey! Wishing my sister a happy women’s day.

Ý nghĩa: Lớn cách mấy thì cũng vẫn là em gái của anh thôi, đừng cậy anh thương em mà không nghe lời nhé! Chúc em gái của anh ngày phụ nữ vui vẻ.

9. No matter whose woman you become, you are still my sister and always deserve to be pampered. Wishing you a happy International Women’s Day, sister!

Ý nghĩa: Dù em có trở thành người phụ nữ của ai, thì em vẫn là em gái bé nhỏ của anh, mà bé nhỏ thì luôn xứng đáng được cưng chiều. Chúc em ngày lễ Quốc tế phụ nữ vui vẻ, em gái nhé!

10. Wishing you on March 8 to be happy, happy and be with the person you like, my sister.

Ý nghĩa: Chúc em gái của anh ngày 8/3 vui vẻ, hạnh phúc và được bên cạnh người em thích nhé.

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng em gái
Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng em gái

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng bà

1. Happy International Women’s Day, sweet Grandma. You are a lighthouse in my life and a never-ending source of inspiration. No woman has ever loved me or taught me more than you have, Grandma. I’d like to express my gratitude to you for always believing in me and supporting my aspirations. I love you a lot.

Ý nghĩa: Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ tới Bà của cháu. Bà là ánh sáng dẫn đường trong cuộc đời cháu và là nguồn cảm hứng bất tận. Không có người phụ nữ nào dạy dỗ cháu nhiều hay yêu cháu sâu sắc như bà, bà ạ. Cảm ơn bà đã luôn tin tưởng nhiều nhất vào cháu và khuyến khích cháu theo đuổi ước mơ của mình. Cháu yêu bà nhiều.)

2. Nana, Happy Women’s Day! Enjoy your fantastic day.

Ý nghĩa: Bà thân yêu, chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ! Tận hưởng một ngày tuyệt vời của bà nhé.

3. Dear Grandma, you always have a smile to brighten my day. Because of this, I adore you so much. Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Bà thân mến, bà luôn nở nụ cười để làm bừng sáng một ngày của con. Bởi vì điều này, con yêu bà rất nhiều. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!​

4. Grandma,
For the love you show me. For the memories we share.
For all of this, I love you. Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Bà ơi,
Bởi vì tình yêu bà cho con thấy. Bởi vì những kỷ niệm chúng ta chia sẻ.
Bởi vì tất cả những điều này, con yêu bà. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!

5. Dear Grandma,
We have a unique bond with each other. I adore you so much and will always keep you dear to my heart. Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Bà thân yêu,
Chúng ta có một sự gắn kết độc đáo với nhau. Con ngưỡng mộ bà rất nhiều và sẽ luôn giữ bà thân yêu của con trong trái tim. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!

6. The depth of your love is beyond any measure. To the most amazing grandma in this world, I wish you a very happy Women’s Day.

Ý nghĩa: Độ sâu của tình yêu của bà là vượt quá bất kỳ thước đo nào. Gửi tới người bà tuyệt vời nhất trên thế giới này, con chúc bà một ngày Quốc tế Phụ nữ thật hạnh phúc.

7. You are special because you have always been there for me, showering me with affection and tenderness. Happy Women’s Day to you, grandmother.

Ý nghĩa: Bà thật đặc biệt vì bà đã luôn ở bên con, dành cho con tình cảm và sự dịu dàng. Chúc mừng Ngày Quốc tế Phụ nữ tới bà, bà thân yêu.

8. When I look at you, I see an ocean full of love and care. You have always nourished me with your affection and made my life so beautiful and blessed—sending you lots of love and hugs to wish you a very warm Women’s Day.

Ý nghĩa: Khi con nhìn bà, con thấy một đại dương đầy tình yêu và sự quan tâm. Bà đã luôn nuôi dưỡng con bằng tình cảm của bà và khiến cuộc sống của con trở nên tươi đẹp và may mắn—gửi đến bà thật nhiều tình yêu và những cái ôm để chúc bà có một ngày Quốc tế Phụ nữ thật ấm áp.

9. You are not here with me, but you will always remain in my heart. Wishing a very Happy Women’s Day to the granny who will always be the most special.

Ý nghĩa: Bà không ở đây cạnh con, nhưng bà sẽ luôn ở trong trái tim con. Xin gửi lời chúc một ngày Quốc tế Phụ nữ hạnh phúc đến bà, người sẽ luôn là người đặc biệt nhất.

10. Warm greetings on the occasion of Women’s Day to my grandma. I am the happiest when I am with you because you always listen to everything I say.

Ý nghĩa: Những lời chúc nồng nhiệt nhân dịp ngày Quốc tế Phụ nữ tới bà của con. Con cảm thấy hạnh phúc nhất khi con ở bên bà vì bà luôn lắng nghe mọi điều con nói.

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng bà
Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng bà

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng bạn bè

1. Enjoy life not only today but also every day. Take some time off from your hectic schedule. Let your hair down, enjoy yourself, and follow your heart. Because today is your day. Enjoy your Women’s Day!

Ý nghĩa: Tận hưởng cuộc sống không chỉ hôm nay và cả mọi ngày. Hãy dành thời gian nghỉ ngơi trong lịch trình bận rộn của bạn. Hãy xõa đi, tận hưởng bản thân và làm theo trái tim của bạn. Bởi vì hôm nay là ngày của bạn. Hãy tận hưởng ngày Quốc tế Phụ nữ của bạn!

2. A great friend and a wonderful woman. Having both of them inside of you is a blessing! I wish you a very Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Một người bạn tuyệt vời và một người phụ nữ tuyệt vời. Có cả hai điều này bên trong con người bạn quả là một phước lành! Tôi chúc bạn một Ngày Quốc tế Phụ nữ thật hạnh phúc!

3. When everyone had gone, you were still there to hold my hand, to provide me your support, and to be my pillar of strength. Happy Women’s Day to you, my buddy.

Ý nghĩa: Khi mọi người đều đã ra đi, bạn vẫn ở đó để nắm lấy tay tôi, để hỗ trợ tôi và là trụ cột sức mạnh của tôi. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ, bạn của tôi.

4. You’ll discover a mother, sister, and confidant in a woman if you are friends with her. Happy International Women’s Day 2023 to one such fantastic friend.

Ý nghĩa: Bạn sẽ khám phá ra một người mẹ, người chị gái và người bạn tâm giao trong một người phụ nữ nếu bạn là bạn của cô ấy. Chúc mừng Ngày Quốc tế Phụ nữ 2023 tới một người bạn tuyệt vời như vậy.

5. You are the driving force, the inspiration, the power, and the strength. Both the friend and the woman are you. I wish you a happy Women’s Day.

Ý nghĩa: Bạn là nguồn động lực, nguồn cảm hứng, năng lượng và sức mạnh. Cả khi bạn là một người bạn hay là người phụ nữ. Chúc bạn một ngày Quốc tế Phụ nữ hạnh phúc.

6. I want to send heartwarming wishes for International Women’s Day to the woman who has always been a great and encouraging friend to me.

Ý nghĩa: Tôi muốn gửi những lời chúc ấm áp nhân ngày Quốc tế Phụ nữ đến người phụ nữ đã luôn là người bạn tuyệt vời và động viên tôi.

7. The most beautiful kind of relationship is friendship, and having female friends is a gift. Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Mối quan hệ đẹp nhất là tình bạn, và có bạn nữ là một món quà. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!

8. I want you to know how much I admire and love you since you are one of the most incredible women I know.

Ý nghĩa: Tôi muốn bạn biết tôi ngưỡng mộ và yêu quý bạn nhiều như thế nào vì bạn là một trong những người phụ nữ tuyệt vời nhất mà tôi biết.

9. I wish you a happy International Women’s Day this year and every year ahead since you are very significant to me.

Ý nghĩa: Tôi chúc bạn một Ngày Quốc tế Phụ nữ hạnh phúc trong năm nay và mọi năm tới vì bạn rất quan trọng đối với tôi.

10. You are strong. You are gorgeous. You are capable of doing anything you set your mind. Always keep that in mind. Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Bạn rất mạnh mẽ. Bạn rất xinh đẹp. Bạn có khả năng hoàn thành bất cứ điều gì bạn đặt tâm trí của bạn vào. Hãy luôn ghi nhớ điều đó. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng bạn bè
Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng bạn bè

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng cô giáo

1. Wishing a very Happy International Women’s Day to the woman who has contributed the most to shape my life.

Ý nghĩa: Chúc cô ngày quốc tế phụ nữ vui vẻ, hạnh phúc – người lái đò thân yêu đóng vai trò quan trọng trong việc giúp em định hình cuộc đời mình.

2. Dear teacher, I am sending you warm greetings on Women’s Day because you are the light that has guided me through each and every step of life.

Ý nghĩa: Cô kính mến! Nhân ngày quốc tế phụ nữ, em xin gửi những lời chúc tốt đẹp nhất đến cô bởi vì cô là ánh sáng soi đường chỉ lối cho em trên mỗi bước đường đời.

3. I will always be successful if I have the right teacher in your life and I am very blessed to have you….. Happy Women’s Day to you.

Ý nghĩa: Cô sẽ luôn thành công nếu như cô gặp được một người lái đò nhiệt huyết trong cuộc sống và em cảm thấy mình thật may mắn khi được cô dạy dỗ. Chúc cô ngày 8/3 tràn ngập niềm vui.

4. Thank you for guiding me through ups and downs of my life…. Happy Women’s Day to you.

Ý nghĩa: Cảm ơn cô vì đã dạy cho con cách để vượt qua những thăng trầm của cuộc sống. Chúc mừng cô ngày quốc tế phụ nữ tràn ngập hạnh phúc

5. With your blessings, I have always succeeded in achieving all my goals…. Best wishes on International Women’s Day to you.

Ý nghĩa: Với những gì tuyệt vời nhất cô truyền cho con, con đã luôn luôn đạt được các mục tiêu mà bản thân đề ra. Con gửi đến cô những lời chúc tốt đẹp nhất trong ngày quốc tế phụ nữ

6. Happy International Women’s Day to the woman who has had the most significant influence on my life.

Ý nghĩa: Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ đến người phụ nữ đã có ảnh hưởng quan trọng nhất đến cuộc đời em.​

7. Dear teacher, you are the light who has led me through each and every stage of life; thus, I am sending you heartfelt greetings on Women’s Day.

Ý nghĩa: Cô kính yêu, cô là ánh sáng dìu dắt con qua từng chặng đường của cuộc đời; do đó, con muốn gửi đến cô những lời chúc mừng chân thành vào ngày Quốc tế Phụ nữ.​

8. If you have the appropriate teacher in your life, you will always be successful, and I am very fortunate to have you. I wish you a happy Women’s Day.

Ý nghĩa: Nếu bạn có một người thầy phù hợp trong đời, bạn sẽ luôn thành công và em rất may mắn khi có được cô. Chúc cô một ngày Quốc tế Phụ nữ hạnh phúc.

9. Warm wishes on Women’s Day to the best teacher for being there for me all along as the brilliant light illuminating my path in life.

Ý nghĩa: Gửi những lời chúc ấm áp vào ngày Quốc tế Phụ nữ tới cô giáo tuyệt vời nhất đã luôn ở bên em như ánh sáng rực rỡ soi đường cho em trong cuộc đời.

10. A beautiful woman, a kind friend, and a fantastic mother. To me, you are all of these and much more. Having a teacher like you makes me feel incredibly fortunate and proud! I wish you a happy Women’s Day.

Ý nghĩa: Một người phụ nữ xinh đẹp, một người bạn tốt và một người mẹ tuyệt vời. Đối với em, cô là tất cả những điều này và còn hơn thế nữa. Có được một người giáo viên như cô, em cảm thấy vô cùng may mắn và tự hào! Chúc cô một ngày Quốc tế Phụ nữ hạnh phúc.

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng cô giáo
Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng cô giáo

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng đồng nghiệp nữ

1. Feel special, unique, on top of the world…It’s your day!! Happy Womens Day my girl.

Ý nghĩa: Hãy cảm thấy mình đặc biệt, duy nhất và hạnh phúc vào ngày của bạn nhé cô gái. Chúc bạn một 8/3 hạnh phúc!

2. I wish the very best for you! Happy Women’s Day, my friend!

Ý nghĩa: Tôi ước mong những điều tốt đẹp nhất sẽ đến với bạn. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ, bạn của tôi.

3. A wonderful person! It is a blessing to have both of them in you! Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Bạn là người bạn vô cùng tuyệt vời! Thật vinh hạnh cho tôi khi được làm bạn với bạn. Chúc mừng ngày 8/3.

4. On this special day, celebrate life. Take a break from your busy schedule. Let your hair down, have fun and do what your heart says. Coz today is your day. Have a great Women’s Day!

Ý nghĩa: Hãy kỷ niệm ngày đặc biệt này đi. Hãy tạm rời xa lịch làm việc bận rộn, xõa tóc ra và làm điều bạn muốn, những điều trái tim mách bảo. Vì hôm nay là ngày của bạn. Hãy có một 8/3 thật tuyệt nhé!

5. On women’s day what can I wish for, but the very best for you! Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Vào ngày Quốc tế Phụ nữ, tôi mong ước mọi thứ tốt đẹp nhất sẽ đến với bạn. Chúc bạn một 8/3 hạnh phúc!

6. Wishing a very Happy Women’s Day to the most amazing women I know.

Ý nghĩa: Gửi tới người phụ nữ đặc biệt nhất mà tôi biết lời chúc ngày Phụ nữ vui vẻ!

7. Feel special, unique, on top of the world..its your day!! Happy Womens Day my girl.

Ý nghĩa: Hãy cảm thấy mình đặc biệt, duy nhất và hạnh phúc vào ngày của bạn nhé cô gái. Chúc bạn một 8/3 hạnh phúc!

8. You can do almost anything your mind to… You can swim the deepest ocean and climb the highest peak… Be a doctor or fly a plane… You can face adversity and still walk tall. You are strong, beautiful, compassionate and much more than words could ever say! Today is yours and so is every other day… Happy Women’s Day

Ý nghĩa: Bạn có thể làm bất cứ điều gì bạn nghĩ … Bạn có thể bơi ở đại dương sâu nhất và leo lên những đỉnh núi cao nhất … Có thể là bác sĩ hay lái máy bay … Bạn có thể đối diện với những khó khăn và vẫn tiến bước. Bạn mạnh mẽ, xinh đẹp, đầy tình thương và cần rất nhiều từ ngữ để có thể ca ngợi. Ngày hôm nay là của bạn và cả những ngày khác nữa… Chúc bạn một ngày 8/3 hạnh phúc!

9. For all the times you’ve brought a smile and made my days seem brighter. For sharing ups and downs with me and making my burdens lighter. For doing the caring things that make a special friend. Your friendship is a joy. I wish it never ends! Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Bạn luôn mang đến nụ cười và làm bừng sáng cuộc sống của tớ. Bạn chia sẻ với tớ mọi niềm vui, nỗi buồn và giúp tớ cảm thấy nhẹ nhõm hơn. Bạn quan tâm, chăm sóc tớ như một người bạn đặc biệt. Được làm bạn với bạn là một điều vô cùng hạnh phúc. Hãy để tình bạn của chúng ta kéo dài mãi nhé. Chúc bạn ngày 8/3 vui vẻ!

10. There is no other friend like you. You are so thoughtful and caring and I wanted to thank you for making my life to become even brighter. Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Không có một người bạn nào như bạn cả. Bạn thật ân cần và chu đáo, tôi muốn cảm ơn bạn vì đã khiến cuộc sống của tôi tươi sáng hơn. Chúc bạn ngày Phụ nữ hạnh phúc!

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng đồng nghiệp nữ hình 1
Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng đồng nghiệp nữ hình 1

11. Across the miles…comes this wish from me to say…You are special!

Ý nghĩa: Qua nhiều dặm đường…là những lời tôi muốn dành cho bạn: Bạn là một người đặc biệt!

12. I just gathered some fresh flowers to say “Hello” and to wish you a day as bright and cheerful as you are!

Ý nghĩa: Tôi vừa mới gom những đóa hoa tươi để nói “Xin chào” và chúc bạn một ngày tươi sáng và vui vẻ như chính bạn vậy!

13. Sending across these lonely flowers, to say: I care for you and anytime you need me, I’ll always be there for you! Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Gửi lời nhắn của tôi qua những đoá hoa rằng: tôi quan tâm tới bạn và bất cứ khi nào bạn cần tôi, tôi sẽ luôn ở đó để giúp bạn! Chúc bạn ngày 8/3 vui vẻ!

14. Thank you for being there during the tears and of course, the laughter. May you have a Happy Women’s Day!

Ý nghĩa: Cảm ơn bạn vì đã ở đây cả khi buồn khóc và khi vui cười. Chúc bạn có một ngày Quốc tế Phụ nữ vui vẻ!

15. All best wishes on International Women’s Day. Keep shining and smiling always!

Ý nghĩa: Xin dành những lời chúc tốt đẹp nhất cho ngày Quốc tế Phụ nữ. Hãy luôn mỉm cười và tỏa sáng!

16. Happy Women’s Day to one such woman who always succeeds because she works hard and never gives up on things or people.

Ý nghĩa: ​Chúc mừng Ngày Phụ nữ tới một người phụ nữ luôn thành công vì cô ấy làm việc chăm chỉ và không bao giờ từ bỏ mọi thứ hay con người.

17. Please make the most of your day; you deserve to be happy today. Happy International Women’s Day!

Ý nghĩa: Hãy tận dụng tối đa thời gian trong ngày của bạn; bạn xứng đáng được hạnh phúc ngày hôm nay. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!

18. You are a lady of elegance and grace, and I greatly admire you. I’d want to wish you a very Happy Women’s Day.

Ý nghĩa: Bạn là một phụ nữ sang trọng và duyên dáng, và tôi rất ngưỡng mộ bạn. Tôi muốn chúc bạn một ngày Quốc tế Phụ nữ thật Hạnh phúc.

19. Working with you has always been a joy and a fantastic learning experience. I want to wish the amazing woman a happy Happy Women’s Day.

Ý nghĩa: Làm việc với bạn luôn là một niềm vui và một trải nghiệm học hỏi tuyệt vời. Tôi muốn chúc người phụ nữ tuyệt vời một Ngày Phụ nữ hạnh phúc.

20. They do a great job managing their work, taking care of their family, and taking care of their home. Happy Women’s Day.

Ý nghĩa: Họ làm rất tốt việc quản lý công việc, chăm sóc gia đình và chăm sóc tổ ấm của họ. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ.

Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng đồng nghiệp nữ hình 2
Lời chúc 8/3 bằng tiếng Anh tặng đồng nghiệp nữ hình 2

Xem thêm:

Hy vọng bài viết trên của Văn Hoá Đời Sống sẽ giúp bạn tạo ấn tượng sâu sắc với những người phụ nữ quan trọng qua những lời chúc 8/3 bằng tiếng anh. Nếu thấy hay hãy chia sẻ để mọi người cùng biết nhé! Chúc mừng ngày 8/3.

0/5 (0 Reviews)

Bài viết liên quan

Bình luận

Để lại bình luân

Nhập bình luận tại đây
Để lại tên bạn ở đây

Xem nhiều