Đặt tên con trai họ Lê 3 chữ, 4 chữ hay, ý nghĩa, hợp mệnh bố mẹ

4205
đặt tên con trai họ lê
đặt tên con trai họ lê

Bạn đang phân vân không biết đặt tên con trai họ Lê như thế nào cho hay? Hãy tham khảo những tên hay, ý nghĩa và hợp mệnh bố mẹ mà VANHOADOISONG gợi ý tại bài viết này. Chắc chắn bạn sẽ tìm được một cái tên phù hợp nhất cho bé yêu của mình!

Bố mẹ cần lưu ý điều gì khi đặt tên cho con trai?

Việc đặt tên cho con rất quan trọng vì tên sẽ gắn bó suốt đời với con sau này, việc đặt tên cũng mang lại nhiều may mắn, sức khỏe và vận mệnh. Nên khi đặt tên bố mẹ cần lưu ý những điểm sau đây:

  • “Tên hay, thời vận tốt”: Việc chọn tên sẽ là một yếu tố giúp con có ấn tượng tốt, tạo được thiện cảm khi người chỉ mới nghe được tên.
  • Tên phải có ý nghĩa: Lựa chọn tên cho con có ý nghĩa tích cực gì tên sẽ gắn bó suốt đời cùng con, tránh quan điểm đặt tên càng xấu con càng khỏe.
  • Đặt tên phải phù hợp với giới tính của con: Con trai đặt tên giống con gái sẽ dễ gây hiểu nhầm không nên có.
  • Không nên đặt tên trùng với người lớn trong gia đình: Văn hóa chúng ta không ủng hộ việc đặt tên trùng các bậc tiền bối, vì vậy nên tham khảo ông bà trước khi đặt tên cho con.
  • Đặt tên cho con nên tuân theo luật bằng trắc: Sự kết hợp hài hòa cả thanh bằng (thanh ngang và thanh huyền) và thanh trắc (thanh sắc, hỏi, ngã, nặng) cân bằng theo quy luật âm dương.
  • Có thể đặt tên con có cả họ cha và mẹ.
  • Nên chọn những cái tên dễ đọc dễ hiểu, mang hàm ý gợi sự mạnh mẽ, khí chất của nam nhi.
  • Chọn những cái tên phải phù hợp với tuổi của bố mẹ, hợp với bản mệnh của trẻ để đảm bảo tương lai bé thuận lợi suôn sẻ.
Lưu ý khi đặt tên con
Lưu ý khi đặt tên con

Đặt tên hay cho bé trai họ Lê theo phong thủy

Đặt tên con trai họ Lê phù hợp theo ngũ hành can chi

Cha mẹ cần lưu ý rằng việc đặt tên cho con theo ngũ hành nên dựa trên ngày, tháng, năm sinh âm lịch của con. Trong hệ thống ngũ hành, bao gồm Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Các yếu tố này tương sinh và tương khắc như sau:

  • Ngũ hành tương sinh: Thủy sinh Mộc; Mộc sinh Hỏa; Hỏa sinh Thổ; Thổ sinh Kim và Kim sinh Thủy
  • Ngũ hành tương khắc: Thủy khắc Hỏa; Hỏa khắc Kim; Kim khắc Mộc; Mộc khắc Thổ và Thổ khắc Thủy

Để đặt tên cho con trai họ Lê một cách phù hợp với ngũ hành can chi của con và cha mẹ, chúng ta cần nắm rõ nguyên tắc tên của một người thường bao gồm ba phần: Họ + tên lót + tên chính. Dựa vào ngày, tháng, năm sinh âm lịch của con, bạn nên xác định mệnh của con thuộc vào ngũ hành nào. Sau đó, bạn có thể chọn tên chính có nguyên tắc tương sinh với ngũ hành của con.

Cha mẹ cần lưu ý rằng việc đặt tên cho con theo ngũ hành nên dựa trên ngày, tháng, năm sinh âm lịch của con
Cha mẹ cần lưu ý rằng việc đặt tên cho con theo ngũ hành nên dựa trên ngày, tháng, năm sinh âm lịch của con

Đặt tên con trai họ Lê hợp mệnh bố mẹ

Đặt tên cho bé trai họ Lê theo ngũ hành và mệnh của cha mẹ là một cách để mang lại phúc khí cho cả gia đình. Dưới đây là một số gợi ý về cách đặt tên theo ngũ hành:

  • Đặt tên con trai họ Lê khi bố/mẹ mệnh Hỏa: Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ.
Đặt tên con trai họ Lê khi bố/mẹ mệnh Hỏa
Đặt tên con trai họ Lê khi bố/mẹ mệnh Hỏa
  • Đặt tên con trai họ Lê khi bố/mẹ mệnh Thủy: Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn.
Đặt tên con trai họ Lê khi bố/mẹ mệnh Thủy
Đặt tên con trai họ Lê khi bố/mẹ mệnh Thủy
  • Đặt tên con trai họ Lê khi bố/mẹ mệnh Mộc: Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu.
Đặt tên con trai họ Lê khi bố/mẹ mệnh Mộc
Đặt tên con trai họ Lê khi bố/mẹ mệnh Mộc
  • Đặt tên con trai họ Lê khi bố/mẹ mệnh Thổ: Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng (Huỳnh), Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường.
Đặt tên con trai họ Lê khi bố/mẹ mệnh Thổ
Đặt tên con trai họ Lê khi bố/mẹ mệnh Thổ
  • Đặt tên con trai họ Lê khi bố/mẹ mệnh Kim: Đoan, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Kim, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện.
Đặt tên con trai họ Lê khi bố/mẹ mệnh Kim
Đặt tên con trai họ Lê khi bố/mẹ mệnh Kim

Lưu ý rằng bạn có thể kết hợp tên chính với tên đệm để đảm bảo cân bằng ngũ hành bản mệnh và phù hợp với cả cha mẹ và con cái. Hãy cân nhắc ý nghĩa của tên và tìm hiểu thêm về các tên tiềm năng trước khi quyết định.

Đặt tên cho bé trai họ Lê theo ngũ hành và mệnh của cha mẹ là một cách để mang lại phúc khí cho cả gia đình
Đặt tên cho bé trai họ Lê theo ngũ hành và mệnh của cha mẹ là một cách để mang lại phúc khí cho cả gia đình

Đặt tên con trai họ Lê hay ý nghĩa

Gợi ý tên con trai họ Lê 3 chữ hay, ý nghĩa

1. Lê Trường An: Mạnh mẽ, may mắn, luôn bình an

2. Lê Minh Anh: Sự tài giỏi, thông minh

3. Lê Thiên Ân: Ân trên ban cho bố mẹ

4. Lê Gia Bảo: Bảo bối của gia đình

5. Lê Quốc Bảo: Báu vật của bố mẹ

6. Lê Thế Bảo: Thông minh, kiên định

7. Lê Đức Bình: Đem tài năng đức độ giúp đỡ mọi người

8. Lê Mạnh Chiến: Uy dũng, bất khuất

9. Lê Thành Công: Bố mẹ mong con sẽ thành công

10. Lê Hùng Cường: Mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc sống

11. Lê Thụy Du: Cuộc sống sôi động, con ham học hỏi

12. Lê Anh Dũng: Mạnh mẽ, có chí khí

13. Lê Trung Dũng: Chàng trai dũng cảm và trung thành

14. Lê Việt Dũng: Dũng cảm, thông minh

15. Lê Thái Dương: Ánh mặt trời của gia đình

Cách đặt tên con trai họ Lê
Cách đặt tên con trai họ Lê

16. Lê Công Đại: To lớn mạnh mẽ

17. Lê Tuấn Đạt: Thành công trong cuộc sống

18. Lê Duy Đăng: Ngọn đèn trong đêm đen, giúp ích cho đời

19. Lê Minh Đông: Tự do, ham học hỏi

20. Lê Tuấn Điền: Tấm lòng lương thiện

21. Lê Hoàng Điệp: Vui vẻ sống an bình

22. Lê Trương Định: Kiên định, vững chãi

23. Lê Công Đoàn: Hòa đồng, thân thiện

24. Lê Hữu Đức: Người hiền lành, đức độ

25. Lê Khương Gia: Người hướng về gia đình

26. Lê Trọng Giang: Mạnh mẽ hùng vĩ như dòng sông

27. Lê Đình Giáp: Cứng cỏi, mạnh mẽ

28. Lê Thanh Hà: Rộng lớn, hùng vĩ

29. Lê Thanh Hải: Tấm lòng rộng mở như đại dương

30. Lê Khắc Hào: Hào kiệt ưu tú xuất chúng

Lê Thanh Hải là cái tên con trai họ Lê tượng trưng cho biển cả
Lê Thanh Hải là cái tên con trai họ Lê tượng trưng cho biển cả

31. Lê Duy Hậu: Hiền lành, phúc hậu

32. Lê Quang Hiển: Công danh hiển hách, công thành danh toại

33. Lê Hào Hiệp: Trượng nghĩa, phóng khoáng

34. Lê Minh Hiếu: Hiếu thảo với cha mẹ

35. Lê Hữu Huân: Nồng nhiệt, đầm ấm

36. Lê Quốc Hùng: Hùng dũng, tráng kiện

37. Lê Chấn Hưng: Cuộc sống thành công, hưng thịnh

38. Lê Thiên Hưởng: An nhàn, hạnh phúc

39. Lê Hà Huy: Nổi trội, hòa đồng

40. Lê Quang Khải: Thành đạt trong cuộc sống

41. Lê Minh Khang: Phú quý, an khang

42. Lê Duy Khanh: Tương lai sáng lạn, giàu sang

43. Lê Đăng Khoa: Thông minh, tài giỏi

44. Lê Trọng Khôi: Tuấn tú, thông minh

45. Lê Trung Kiên: Ý chí kiên cường, mạnh mẽ

46. Lê Tuấn Kiệt: Kiệt xuất, tài trí hơn người

47. Lê Hoàng Lâm: Đầy sức sống như rừng cây

48. Lê Hữu Liêm: Ngay thẳng, liêm chính

49. Lê Chí Lĩnh: Vững mạnh như những ngọn núi

50. Lê Bá Lộc: Gặp nhiều điều may mắn

Những tên con trai họ Lê hay ý nghĩa
Những tên con trai họ Lê hay ý nghĩa

Gợi ý tên con trai họ Lê 4 chữ hay, ý nghĩa

1. Lê Nguyễn Đức Lợi: Gặp nhiều thuận lợi

2. Lê Nguyễn Đức Long: Tài giỏi xuất chúng, thanh cao

3. Lê Nguyễn Duy Luận: Sống có đạo lý và lý tưởng

4. Lê Nguyễn Duy Luật: Có chuẩn mực đạo đức

5. Lê Nguyễn Trí Mạnh: Vừa có trí tuệ vừa khỏe mạnh

6. Lê Nguyễn Hoàng Minh: Tỏa sáng rực rỡ cho đời

7. Lê Nguyễn Hoàng Nam: Tài giỏi, tuấn tú

8. Lê Nguyễn Ngọc Nghị: Kiên nghị, cứng cỏi

9. Lê Nguyễn Trung Nghĩa: Sống có trước có sau, hiểu rõ đạo lý

10. Lê Nguyễn Thanh Nguyên: Thành đạt, tương lai rộng mở

11. Lê Đình Thành Nhân: Người nhân hậu, lương thiện

12. Lê Đình Minh Nhật: Tương lai sáng lạn

13. Lê Đình Đại Ninh: Cuộc sống an bình, ổn định

14. Lê Đình Vĩnh Phát: Thành đạt trong sự nghiệp

15. Lê Đình Tuấn Phi: Sức mạnh phi thường làm nên nghiệp lớn

Những gợi ý tên con trai họ Lê 4 chữ hay
Những gợi ý tên con trai họ Lê 4 chữ hay

16. Lê Trần Hải Phong: Mạnh mẽ, rộng lượng

17. Lê Trần Vinh Phú: Thông minh, tài giỏi

18. Lê Trần Hồng Phúc: Cuộc sống bình an, luôn gặp may mắn

19. Lê Trần Mạnh Quân: Tài năng, có khí chất của đấng quân vương

20. Lê Trần Minh Quang: Cuộc sống tươi sáng, rực rỡ

21. Lê Trần Phú Quý: Cuộc sống giàu sang, phú quý

22. Lê Trần Trọng Quyền: Tài giỏi, quyền quý

23. Lê Trần Duy Sang: Cuộc sống sung túc, sang giàu

24. Lê Trần Minh Sáng: Tỏa sáng giúp ích cho đời

25. Lê Trần Hoàng Sơn: Vững chãi như núi

26. Lê Đỗ Phát Tài: Cuộc sống ấm no

27. Lê Đỗ Minh Tâm: Tấm lòng bao dung bác ái

28. Lê Đỗ Thanh Tân: Ham học hỏi, thông minh

29. Lê Đỗ Thành Thái: Cuộc sống an nhàn, bình yên

30. Lê Đỗ Tấn Thành: Kiên cường vững chãi như bức tường thành

Những cái tên con trai họ Lê 4 chữ phù hợp với mệnh bố mẹ
Những cái tên con trai họ Lê 4 chữ phù hợp với mệnh bố mẹ

Đặt tên trai họ Lê theo bảng chữ cái

Chữ cáiTên hay cho con trai họ Lê
Chữ ALê Tuấn Anh, Lê Bình An, Lê Đức An, Lê Trung Anh, Lê Nhật Anh, Lê Đức Anh, Lê Việt Anh, Lê Hoàng An, Lê Thiên Ân,…
Chữ BLê Bảo Bình, Lê Hoàng Bảo, Lê Phước Bảo, Lê Tuấn Bình, Lê Tấn Bảo, Lê Xuân Bắc, Lê Thúc Bảo,…
Chữ CLê Hoàng Chiến, Lê Xuân Cường, Lê Ngọc Cương, Lê Hoàng Cường, Lê Tuấn Cường, Lê Huy Chính,…
Chữ DLê Ngọc Doanh, Lê Tuấn Duy, Lê Xuân Duy, Lê Đức Dương, Lê Trần Hiếu Duy,…
Chữ ĐLê Tuấn Điền, Lê Trần Minh Đức, Lê Trọng Đức, Lê Thành Đạt, Lê Tuấn Đạt, Lê Hoàng Đạo,…
Chữ GLê Minh Giang, Lê Đức Giàu, Lê Ngọc Giang, Lê Xuân Giang, Lê Đức Giang,…
Chữ HLê Ngọc Huân, Lê Minh Huấn, Lê Minh Hùng, Lê Phúc Hưng, Lê Tuấn Hưng, Lê Nguyễn Mạnh Hùng, Lê Bá Hoàng,…
Chữ KLê Anh Kiệt, Lê Nguyễn Đăng Khoa, Lê Tuấn Kiệt, Lê Minh Kiên, Lê Hoàng Bá Khánh, Lê Trọng Kiên, Lê Tuấn Khang,…
Chữ LLê Trọng Lâm, Lê Thanh Liêm, Lê Bảo Long, Lê Bá Long, Lê Bảo Lâm, Lê Xuân Lực,…
Chữ MLê Ngọc Minh, Lê Nhật Minh, Lê Hoàng Xuân Minh, Lê Đức Mạnh, Lê Tuấn Mạnh,…
Chữ NLê Nguyễn Minh Nhật, Lê Hiếu Nghĩa, Lê Trung Nghĩa, Lê Hoàng Khôi Nguyên, Lê Đức Nhiên, Lê Đức Nam, Lê Tuấn Nam,…
Chữ PLê Đức Phước, Lê Tuấn Phi, Lê Thanh Phương, Lê Đức Phúc, Lê Mạnh Phong, Lê Hoàng Phúc, Lê Toàn Phát,…
Chữ QLê Phúc Quân, Lê Trọng Quân, Lê Trọng Quốc, Lê Hồng Quân, Lê Nhật Quang, Lê Đức Quốc, Lê Xuân Quang,…
Chữ SLê Hoàng Sơn, Lê Tuấn Sang, Lê Đức Sơn, Lê Đức Sang, Lê Bảo Sơn, Lê Nam Sơn, Lê Nguyễn Tùng Sơn,…
Chữ TLê Minh Tuấn, Lê Thanh Tùng, Lê Quốc Thiên, Lê Quốc Thịnh, Lê Minh Trung, Lê Đức Trường, Lê Quốc Tín, Lê Trí Thái, Lê Anh
Chữ VLê Xuân Vũ, Lê Minh Vương, Lê Trọng Vũ, Lê Đức Việt, Lê Hoàng Việt, Lê Xuân Vĩnh, Lê Tuấn Vũ, Lê Đức Vương,…
Gợi ý một số tên con được đặt theo bảng chữ cái
Gợi ý một số tên con được đặt theo bảng chữ cái

Xem thêm:

Bài viết trên là những gợi ý về cách đặt tên con trai họ Lê vừa hay, ý nghĩa vừa hợp mệnh với ba mẹ. Hy vọng từ đó các bậc phụ huynh có thể lựa chọn cái tên thích hợp nhất dành cho cậu con trai bé bỏng. Đừng quên bấm chia sẻ bài viết đến mọi người nhé!

0/5 (0 Reviews)

Để lại bình luân

Nhập bình luận tại đây
Để lại tên bạn ở đây