1 point bằng bao nhiêu cm, mm, inch? 1 pt = cm | Point (pt) là gì?

Để ước định chiều dài, chúng ta thường sử dụng đến các đơn vị thông dụng như km, m, cm,… Tuy nhiên với một số ngành đặc thù như in ấn, thiết kế hình ảnh,… thì người ta lại sử dụng đến thuật ngữ “point” để tính chiều dài các điểm. Vậy point là gì và 1 point bằng bao nhiêu cm? Hãy cùng mình tìm hiểu về đơn vị này trong bài viết ngay sau đây nhé!

Point (pt) là gì?

  • Tên đơn vị: Point
  • Ký hiệu: pt

Point là đơn vị chiều dài được dùng để đo lường kích thước cỡ chữ, các lề và đầu mục khác có trên trang in. 1 point bằng 1/72 inch và bằng 0.0353 cm.

Đơn vị này được sinh ra đầu tiên bởi một thợ in người Ý – Francesco Torniello da Novara (1490 – 1589) khi ông soạn thảo bảng chữ cái tiếng Ý L’Alfabeto (1517).

1 point bằng 0.0353 cm
1 point bằng 0.0353 cm

Ngày nay, point được ứng dụng trong nhiều ngành nghề khác như in ấn, thiết kế đồ họa, soạn thảo văn bản, hoặc cải tiến chất lượng màn hình điện thoại, máy tính,…

Kể từ khi ra đời cho đến nay vẫn còn nhiều định nghĩa khác nhau về “point” tại một số nước. Cũng vì vậy mà giá trị của đơn vị này cũng đã thay đổi từ 0.18 đến 0.4 mm.

Tuy nhiên để thuận tiện hơn, các quốc gia đã dần thống nhất 1 point = 0.353 mm và được coi là 1/12 pica – tương đương với quy ước kích thước point của Mỹ.

Đợi vị point (pt)
Đợi vị point (pt)

1 point bằng bao nhiêu?

Đơn vị hệ mét

  • 1 pt = 3.5278 x 10-7 km
  • 1 pt = 3.5278 x 10-6 hm
  • 1 pt = 3.5278 x 10-5 dam
  • 1 pt = 3.5278 x 10-4 m
  • 1 pt = 3.5278 x 10-3 dm
  • 1 pt = 3.5278 x 10-2 cm
  • 1 pt = 0.35278 mm
  • 1 pt = 352.778 µm
  • 1 pt = 352,778 nm
  • 1 pt = 3,527,778 Angstrom (Å)
Đổi 1 point sang hệ mét
Đổi 1 point sang hệ mét

Đơn vị đo lường Anh – Mỹ

  • 1 pt = 2.19205 x 10-7 dặm (mile)
  • 1 pt = 1.7536 x 10-6 furlong
  • 1 pt = 0.01389 inch = 1/72 inch.
  • 1 pt = 3.85803 x 10-4 yard (yd)
  • 1 pt = 1.15741 x 10-3 feet = 5/432 feet (ft)
Đổi 1 point sang hệ đo lường Anh/Mỹ
Đổi 1 point sang hệ đo lường Anh/Mỹ

Đơn vị hàng hải

  • 1 pt = 1.90485 x 10-7 hải lý (dặm biển)
  • 1 pt = 1.929 x 10-4 sải (Fathom)
Đổi 1 point sang đơn vị hàng hải
Đổi 1 point sang đơn vị hàng hải

Đơn vị thiên văn học

  • 1 pt = 1.14327 x 10-20 parsec (pc)
  • 1 pt = 3.72886 x 10-20 năm ánh sáng
  • 1 pt = 2.35817 x 10-15 đơn vị thiên văn (AU)
  • 1 pt = 1.96123 x 10-14 phút ánh sáng
  • 1 pt = 1.17674 x 10-12 giây ánh sáng
Đổi 1 point sang đơn vị thiên văn học
Đổi 1 point sang đơn vị thiên văn học

Đơn vị đồ họa

  • 1 pt = 1.33 pixel (px)
  • 1 pt = 0.083 picas (p)
Đổi 1 point sang đơn vị đồ họa
Đổi 1 point sang đơn vị đồ họa

Cách đổi 1 point bằng công cụ

Dùng Google

Bạn truy cập vào trang chủ Google và gõ vào ô tìm kiếm.

Ví dụ: bạn muốn đổi 450 point sang cm thì gõ “450 point = cm” và nhấn Enter.

Bạn truy cập vào trang chủ Google và gõ vào ô tìm kiếm
Bạn truy cập vào trang chủ Google và gõ vào ô tìm kiếm

Dùng công cụ Unit Converters

Bước 1: Truy cập vào trang Unit Converters

Bước 2: Nhập số lượng vào ô trống From > Nhấn chọn đơn vị point (pt) ở khung bên dưới ô From.

Nhập số lượng và chọn đơn vị point (pt)
Nhập số lượng và chọn đơn vị point (pt)

Bước 3: Chọn đơn vị muốn chuyển đổi ở khung bên dưới ô To.

Chọn đơn vị muốn chuyển đổi ở khung dưới ô To
Chọn đơn vị muốn chuyển đổi ở khung dưới ô To

Lúc này màn hình sẽ hiển thị kết quả quy đổi tương tự như sau.

Kết quả quy đổi của Point
Kết quả quy đổi của Point

Vậy là chúng mình vừa tìm hiểu qua khái niệm, ý nghĩa của đơn vị point cũng như cách đổi 1 point bằng bao nhiêu cm, mm, inch,… Hy vọng thông qua bài viết bạn đã có được những kiến thức bổ ích. Chúc các bạn thành công!

Bài viết liên quan
Bài viết nên xem