1 mg bằng bao nhiêu g, kg, tấn, tạ, yến? Đổi 1 mg = g

Miligam là đơn vị vi lượng, được sử dụng nhiều trên bảng đo lường các thành phần của của thuốc, thực phẩm. Vậy miligam có vai trò gì, 1 mg bằng bao nhiêu g, kg, tấn, tạ, yến và cách chuyển đổi miligam (mg) với các đơn vị đo khối lượng khác như nào? Hãy cùng mình tìm hiểu trong bài viết sau đây nhé!

Miligam (mg) là gì?

Miligam (mg) là một trong những đơn vị dùng để cân đo khối lượng cho những vật cực nhỏ, bên cạnh những đơn vị vi lượng khác như nanogram (ng), microgram (µg),… Song miligam được nhiều người biết đến và sử dụng phổ biến hơn cả.

Điển hình như bạn sẽ trông thấy đơn vị này trên bao bì sản phẩm ở mục bảng thành phần dược phẩm, thức ăn, đồ uống hay như trong những bài tập hóa học, vật lý,… 1 mg = 0.001 gam.

Đơn vị miligam (mg)
Đơn vị miligam (mg)

1 mg bằng bao nhiêu?

1 mg bằng bao nhiêu gam, kg, tấn, tạ, yến?

  • 1 mg = 10-9 tấn
  • 1 mg = 10-8 tạ
  • 1 mg = 10-7 yến
  • 1 mg = 10-6 kg
  • 1 mg = 10-5 hg
  • 1 mg = 10-4 dag
  • 1 mg = 10-3 gam (g)
  • 1 mg = 1,000 µg
  • 1 mg = 106 ng
  • 1 mg = 6.022 x 1020 đvC (đơn vị khối lượng nguyên tử – u)
1 mg bằng bao nhiêu gam, kg, tấn, tạ, yến?
1 mg bằng bao nhiêu gam, kg, tấn, tạ, yến?

1 mg bằng bao nhiêu pound, ounce?

  • 1 mg = 2.205 x 10-6 lb (Pound)
  • 1 mg = 3.527 x 10-5 oz (Ounce)
  • 1 mg = 5.644 x 10-5 dr (Dram)
  • 1 mg = 1.546 x 10-2 gr (Grain)
  • 1 mg = 1.575 x 10-7 stone
  • 1 mg = 9.842 x 10-10 long ton (tấn dài)
  • 1 mg = 1.102 x 10-9 short ton (tấn ngắn)
  • 1 mg = 1.968 x 10-8 long hundredweight (tạ dài)
  • 1 mg = 2.205 x 10-8 short hundredweight (tạ ngắn)
1 mg bằng bao nhiêu pound, ounce?
1 mg bằng bao nhiêu pound, ounce?

1 mg bằng bao nhiêu lượng vàng, chỉ vàng?

  • 1 mg = 2.67 x 10-5 lượng vàng
  • 1 mg = 2.67 x 10-4 chỉ vàng
  • 1 mg = 2.67 x 10-3 phân vàng
  • 1 mg = 3.215 x 10-5 ounce vàng
1 mg bằng bao nhiêu lượng vàng, chỉ vàng?
1 mg bằng bao nhiêu lượng vàng, chỉ vàng?

Cách đổi 1 km bằng công cụ chuyển đổi

Dùng Google

Bạn truy cập vào trang chủ Google và gõ vào ô tìm kiếm.

Ví dụ: bạn muốn đổi 3.25 miligam sang kg thì gõ “3.25 mg = ? g” và nhấn Enter.

Dùng Google
Dùng Google

Dùng công cụ Convert Word

Bước 1: Truy cập vào Convert Word.

Bước 2: Nhập số lượng muốn chuyển > Chọn đơn vị là Miligam (mg) > Chọn đơn vị muốn chuyển đổi.

Đổi đơn vị mg bằng công cụ Convert Word
Đổi đơn vị mg bằng công cụ Convert Word

Bước 3: Nhấn chọn dấu mũi tên để chuyển đổi.

Nhấn chọn dấu mũi tên để chuyển đổi
Nhấn chọn dấu mũi tên để chuyển đổi

Hy vọng với bài viết trên bạn đã hiểu được Miligam là gì và 1 mg bằng bao nhiêu g, kg, tấn, tạ, yến,… Nếu bạn thấy bài viết bổ ích thì đừng quên chia sẻ với mọi người nhé. Chúc các bạn thành công!

Bài viết liên quan
Bài viết nên xem