30+ tên tiếng pháp theo ngày tháng năm sinh hay, ý nghĩa, độc lạ

Bạn đang học tiếng Pháp và muốn có cho mình một cái tên tiếng Pháp thật hay? Nếu chưa biết đặt tên nào hay bằng tiếng Pháp hãy cùng VANHOADOISONG tìm hiểu cách viết họ và tên trong tiếng Pháp cũng như những cái tên tiếng pháp theo ngày tháng năm sinh hay bên dưới nhé!

Cách viết họ và tên trong tiếng Pháp

Thứ tự họ và tên trong tiếng Pháp

Như bao nước phương tây khác, người Pháp thường viết tên mình theo thứ tự: Tên + Họ. Ví dụ:

  • Claire DUBOIS → Tên = Claire ; Họ = Dubois 
  • Stéphane LAMBIEL →  Tên = Stéphane ; Họ = Lambiel

Tuy nhiên, trong văn cảnh trang trọng hoặc trong các văn bản hành chính, người Pháp sẽ viết họ ra phía trước tên. Ví dụ như:

  • Claire DUBOIS →   DUBOIS Claire trong văn bản trang trọng, hành chính.
  • Paul BERNARD →  BERNARD Paul trong văn bản trang trọng, hành chính.
  • Stéphane LAMBIEL →  LAMBIEL Stéphane trong văn bản trang trọng, hành chính.
Thứ tự họ và tên trong tiếng Pháp
Thứ tự họ và tên trong tiếng Pháp

Tên đệm trong tiếng Pháp

Bên cạnh tên chính, người Pháp thường đặt thêm cho con mình một hoặc hai tên đệm nữa. Tên đệm thường là tên của những người mẹ đỡ đầu, hoặc ông bà, cha đỡ đầu,… của trẻ. Vị trí tên đệm sẽ được sắp xếp theo thứ tự: Tên chính + Tên Đệm 1 + Tên đệm 2 + Họ. 

Ví dụ:

  • Alice Stépane LAMBIEL với Alice = Tên ; Stépane = Tên đệm 1; LAMBIEL = Họ
  • Paul Gibert Dominique BERNARD với Paul = Tên ; Gibert = Tên đệm 1 ; Dominique = Tên đệm 2 ; BERNARD  = Họ. 
Tên đệm trong tiếng Pháp
Tên đệm trong tiếng Pháp

Tên tiếng Pháp theo ngày tháng năm sinh

Tên trong tiếng Pháp theo ngày sinh

  • Ngày 1: Nam: Noé ; Nữ: Ambre
  • Ngày 2: Nam: Hugo ; Nữ: Emma
  • Ngày 3: Nam: Louis ; Nữ: Rose
  • Ngày 4: Nam: Gabriel ; Nữ: Mia
  • Ngày 5: Nam: Paul ; Nữ: Léa
  • Ngày 6: Nam: Nathan ; Nữ: Iris
  • Ngày 7: Nam: Marius ; Nữ: Juliette
  • Ngày 8: Nam: Victor ; Nữ: Nina
  • Ngày 9: Nam: Nino ; Nữ: Inaya
  • Ngày 10: Nam: Antoine ; Nữ: Alice
Tên tiếng Pháp theo ngày tháng năm sinh
Tên tiếng Pháp theo ngày tháng năm sinh
  • Ngày 11: Nam: Samuel ; Nữ: Romy
  • Ngày 12: Nam: Gaspard ; Nữ: Chloé
  • Ngày 13: Nam: Clément ; Nữ: Agathe
  • Ngày 14: Nam: Simon ; Nữ: Jeanne
  • Ngày 15: Nam: Evan ; Nữ: Zoé
  • Ngày 16: Nam: Ismaël ; Nữ: Éva
  • Ngày 17: Nam: Thomas ; Nữ: Adèle
  • Ngày 18: Nam: Joseph ; Nữ: Victoire
  • Ngày 19: Nam: Oscar ; Nữ: Lola
  • Ngày 20: Nam: Charles ; Nữ: Lucie
Tên tiếng Pháp theo ngày tháng năm sinh
Tên tiếng Pháp theo ngày tháng năm sinh
  • Ngày 21: Nam: Ali ; Nữ: Romane
  • Ngày 22: Nam: Timothée ; Nữ: Sofia
  • Ngày 23: Nam: André ; Nữ: Charlotte
  • Ngày 24: Nam: Ivan ; Nữ: Luna
  • Ngày 25: Nam: Hervé ; Nữ: Éléna
  • Ngày 26: Nam: Éden ; Nữ: Théa
  • Ngày 27: Nam: Sacha ; Nữ: Clara
  • Ngày 28: Nam: Jules ; Nữ: Zélie
  • Ngày 29: Nam: Raphaël ; Nữ: Maria
  • Ngày 30: Nam: Naïm ; Nữ: Louise
  • Ngày 31: Nam: Auguste ; Nữ: Jade
Tên tiếng Pháp theo ngày tháng năm sinh
Tên tiếng Pháp theo ngày tháng năm sinh

Tên đệm trong tiếng Pháp theo tháng sinh

  • Tháng 1: Nam: Lucian ; Nữ: Aube
  • Tháng 2: Nam: Valentin ; Nữ: Valentina
  • Tháng 3: Nam: Patrick ; Nữ: Alisa
  • Tháng 4: Nam: Pascal ; Nữ: Greta
  • Tháng 5: Nam: Aaron ; Nữ: Lumière
  • Tháng 6: Nam: Janus ; Nữ: Perle
  • Tháng 7: Nam: Morgan ; Nữ: Sylvia
  • Tháng 8: Nam: Marcelo ; Nữ: Talitha
  • Tháng 9: Nam: Frédéric ; Nữ: Olivia
  • Tháng 10: Nam: Arthur ; Nữ: Alouette
  • Tháng 11: Nam: René ; Nữ: Émilie
  • Tháng 12: Nam: Nicolas ; Nữ: Natalie
Tên đệm trong tiếng Pháp theo tháng sinh
Tên đệm trong tiếng Pháp theo tháng sinh

Họ trong tiếng Pháp theo số cuối năm sinh

  • 0: Lefebvre
  • 1: Fournier
  • 2: Durand
  • 3: Lambert
  • 4: Gauthier
  • 5: Blanchard
  • 6: Renard
  • 7: Guillot
  • 8: Royer
  • 9: Poirier
Họ trong tiếng Pháp theo số cuối năm sinh
Họ trong tiếng Pháp theo số cuối năm sinh

Những gợi ý đặt tên và cách đặt tên tiếng pháp theo ngày tháng năm sinh được VANHOADOISONG cung cấp trên hy vọng sẽ hữu ích. Giúp bạn hiểu hơn về cách đặt tên của người Pháp và chọn cho mình một cái tên bằng tiếng Pháp cực hay cho bản thân. Hẹn gặp bạn ở các bài viết sau.

0/5 (0 Reviews)

Bài viết liên quan

Bình luận

Để lại bình luân

Nhập bình luận tại đây
Để lại tên bạn ở đây

Xem nhiều