140 từ vựng tiếng Anh về Tết thông dụng, phổ biến nhất

Tết đến Xuân về với bao niềm nô nức hân hoan cùng những hình ảnh quen thuộc như bánh chưng bánh tét, cây mai cây đào, pháo hoa, lì xì,… Vậy bạn đã biết những điều quen thuộc ấy trong tiếng Anh là gì không nào? Bài viết này của Văn Hoá Đời Sống và chuyên mục Học Tập Và Đời Sống sẽ giúp các bạn biết thêm 100 từ vựng tiếng Anh về Tết thông dụng, phổ biến thường gặp. Cùng theo dõi bài viết nhé!

Từ vựng các món ăn ngày Tết

1. Boiled chicken: Gà luộc

2. Chung cake/ Vietnamese square sticky rice cake: Bánh Chưng

3. Dried bamboo shoots: Măng khô

4. Dried bamboo shoots soup: Canh măng khô

5. Jellied meat/ Frozen meat: Thịt đông

Chung cake (Bánh chưng)
Chung cake (Bánh chưng)

6. Lean pork paste/ Vietnamese sausage: Chả lụa/ Giò lụa

7. Meat soaked in Fish sauce: Thịt heo ngâm nước mắm

8. Pickled onion: Dưa hành/ Hành muối

9. Pickled small leeks: Củ kiệu

10. Pickled vegetables: Dưa muối

Vietnamese Pickled Vegetables (Dưa món)
Vietnamese Pickled Vegetables (Dưa món)

11. Pig trotters: Chân giò

12. Pork braised with Eggs: Thịt kho trứng

13. Salad: Gỏi/ Nộm

14. Sour meat pie: Nem chua

15. Spring roll: Chả giò/ Nem rán/ Gỏi cuốn

Spring roll: Chả giò/ Nem rán/ Gỏi cuốn
Spring roll: Chả giò/ Nem rán/ Gỏi cuốn

16. Steamed sticky rice: Món xôi

17. Sticky rice: Gạo nếp

18. Stuffed bitter melon soup: Canh khổ qua

29. Tet cake/ Vietnamese cylindrical sticky rice cake: Bánh Tét

Stuffed bitter melon soup: Canh khổ qua
Stuffed bitter melon soup: Canh khổ qua

Từ vựng về hoa quả, bánh mứt ngày Tết

1. Banana: Chuối

2. Cashew nut: Hạt điều

3. Coconut: Dừa

4. Custard apple: Quả na/ Mãng cầu

5. Dragon fruit: Thanh long

6. Dried candied fruits: Mứt trái cây

7. Fig: Trái sung

8. Five-fruit tray: Mâm ngũ quả

Five-fruit tray: Mâm ngũ quả
Five-fruit tray: Mâm ngũ quả

9. Mango: Xoài

10. Orange: Cam

11. Papaya: Đu đủ

12. Peach: Trái đào

13. Pear: Trái lê

14. Persimmon: Trái hồng

15. Pistachio: Hạt dẻ cười

16. Pomelo: Bưởi

17. Roasted sunflower seeds: Hạt hướng dương

18. Roasted pumpkin seeds: Hạt bí

19. Roasted watermelon seeds: Hạt dưa

20. Watermelon: Dưa hấu

21. Meat stewed in coconut juice (n): thịt kho nước dừa

22. Pig’s trotter/pettitoe(n): chân giò, giò heo

23. Fermented pork (n): nem chua

Candies, Dried Candied Fruits (Kẹo, mứt trái cây)
Candies, Dried Candied Fruits (Kẹo, mứt trái cây)

Từ vựng về các hình ảnh, sự vật, biểu tượng ngày Tết

1. Banquet: Bàn tiệc/cỗ Tết

2. Calligraphy: Thư pháp

3. Candy tray: khay đựng bánh kẹo

4. Carp: Cá chép

5. Firecrackers: Tràng pháo

6. Firework: Pháo hoa

7. First caller: Người xông đất

8. Flower market: Chợ hoa

9. Flower street: Đường hoa

10. Kitchen god: Táo Quân

Flower market: Chợ hoa
Flower market: Chợ hoa

11. Lion dance: Múa lân

12. Lucky money: Tiền mừng tuổi

13. Neu pole/ Lunar New Year pole: Cây nêu

14. Pagoda: Chùa

15. Parallel sentences: Câu đối

16. Red envelope/ Red packet: Bao lì xì

17. Reunion: Sự đoàn tụ, sum họp, đoàn viên

18. Swallow bird: Chim én

19. Taboo: Điều kiêng kị

20. Toast: Chén rượu mừng

Red envelope/ Red packet: Bao lì xì
Red envelope/ Red packet: Bao lì xì

21. Traditional festivals: Lễ hội truyền thống

22. New year wish: Lời chúc Tết

23. Betel: Trầu cau

24. Fatty pork: Mỡ lợn

25. Mung beans: Hạt đậu xanh

26. Pawpaw (papaya): Đu đủ

27. Pig trotters stewed with dried bamboo shoots: Món canh măng hầm chân giò

28. Altar: Bàn thờ

29. Ritual: Lễ nghi

Betel: Trầu cau
Betel: Trầu cau

Từ vựng về hoa Tết

1. Apricot blossom: Hoa Mai

2. Chrysanthemum: Cúc đại đóa (Cúc mâm xôi)

3. Kumquat tree: Cây Quất (Tắc)

4. Lotus: Hoa Sen

5. Marigold: Cúc vạn thọ

Apricot blossom: Hoa Mai
Apricot blossom: Hoa Mai

6. Orchid: Hoa Lan

7. Paperwhite flower: Hoa thủy tiên

8. Peach blossom: Hoa đào

9. Sunflower: Hoa hướng dương

10. The New Year tree: cây nêu ngày Tết

Peach blossom: Hoa đào
Peach blossom: Hoa đào

Từ vựng về mốc thời gian/ Khoảnh khắc quan trọng của Tết

1. Before New Year’s Eve: Tất niên

2. Countdown: Đếm ngược (đón giao thừa)

3. Lunar calendar: Âm lịch

4. Lunar New Year: Tết Nguyên đán

5. New Year’s Eve: Giao thừa

6. The New Year: Tân niên

Happy New Year
Happy New Year

Từ vựng về những phong tục, tập quán, hoạt động ngày Tết

1. Ancestor worship: Thờ cúng tổ tiên

2. Decorate the house: Trang trí nhà cửa

3. Dress up: Ăn diện

4. Exchange New Year’s wishes: Chúc tết

5. First footing: Xông đất

6. Give red envelope: Mừng tuổi/ Lì xì

7. Go to pagoda to pray for something: Đi chùa cầu nguyện…

8. Go to flower market: Đi chợ hoa

9. House cleaning: Dọn dẹp nhà cửa

10. Reuniting family/ Family reunion: Đoàn tụ với gia đình

Reuniting family/ Family reunion: Đoàn tụ với gia đình
Reuniting family/ Family reunion: Đoàn tụ với gia đình

11. Sweep the floor: Quét nhà

12. Visit relatives and friends: Đi thăm họ hàng bạn bè

13. Watch firework: Ngắm pháo hoa

14. Play cards : Đánh bài

15. Prepare five – fruit tray : bày mâm ngũ quả

16. Ask for calligraphy pictures : xin chữ thư pháp

17. Expel evil : xua đuổi tà ma

18. First visit : xông nhà, xông đất

19. Give lucky money to sb : mừng tuổi cho ai

20. Honor the ancestors : tưởng nhớ tổ tiên

Honor the ancestors : tưởng nhớ tổ tiên
Honor the ancestors : tưởng nhớ tổ tiên

21. Worship the ancestors : Thờ cúng tổ tiên

22. Play chest : chơi cờ

23. Watch the fireworks : xem pháo hoa

24. Receive red envelope : Nhận bao lì xì

25. Avoid doing sth: kiêng kỵ làm gì

26. to make offerings: cúng

27. Watch Tao Quan show: xem Táo Quân

28. Release fish/birds back into the wild: phóng sinh cá/chim

29. Burn joss paper/gold paper: đốt vàng mã

30. Exchange New year’s wishes : Chúc Tết nhau

Burn joss paper/gold paper: đốt vàng mã
Burn joss paper/gold paper: đốt vàng mã

Những từ vựng thường dùng để chúc Tết

1. Fortune: Vận may

2. Fun/ Joy: Niềm vui

3. Health: Sức khỏe

4. Happiness: Sự hạnh phúc

5. Luck: Điều may mắn

6. Peace: Sự bình an

7. Prosperity/ Wealth: Sự thịnh vượng, phát đạt

8. Success: Sự thành công

Prosperity/ Wealth: Sự thịnh vượng, phát đạt
Prosperity/ Wealth: Sự thịnh vượng, phát đạt

Các lời chúc ý nghĩa năm mới

1. I wish you a joyful new year!!
Tạm dịch: Chúc bạn năm mới vui vẻ

2. May all your wishes come true this year!
Tạm dịch: Mong mọi mong ước của bạn sẽ thành sự thật trong năm nay!

3. I hope you have a happy, prosperous new year!
Tạm dịch: Chúc bạn năm mới vui vẻ, an khang, thịnh vượng!

4. I wish you the biggest slice of happiness and good luck in the coming year.
Tạm dịch: Chúc bạn năm mới tràn ngập niềm vui và may mắn!

5. Hope the best to come with you this year!
Tạm dịch: Hi vọng năm tới của bạn sẽ tràn đầy điều tốt lành!

Hope the best to come with you this year!
Hope the best to come with you this year!

XEM THÊM:

Bài viết vừa giới thiệu đến bạn 100 từ vựng tiếng Anh về Tết thông dụng, phổ biến. Văn Hoá Đời Sống hy vọng với bài viết này sẽ giúp bạn trau dồi thêm được vốn từ vựng tiếng Anh của mình. Chúc bạn một năm mới thật nhiều sức khỏe, ngập tràn niềm vui và hạnh phúc!

0/5 (0 Reviews)

Bài viết liên quan

Bình luận

Để lại bình luân

Nhập bình luận tại đây
Để lại tên bạn ở đây

Xem nhiều