GMT+7
Thông tin KT-XH

Thông tin tuyển sinh ĐH, CĐ, trung cấp SP hệ chính quy năm 2018 vào Trường ĐH Hồng Đức

Đăng lúc: 31/03/2018 06:19 (GMT+7)

THÔNG TIN

Tuyển sinh đại học, cao đẳng, trung cấp sư phạm hệ chính quy năm 2018

vào Trường Đại học Hồng Đức

 

1. Vùng tuyển: Tuyển thí sinh trong cả nước.

2. Địa chỉ tiếp nhận đăng ký, giải đáp tư vấn tuyển sinh

Đơn vị tiếp nhận ĐKXT, giải đáp tư vấn tuyển sinh của Nhà trường: Phòng Quản lý đào tạo (Phòng 207, Nhà Điều hành, Cơ sở chính); Địa chỉ: Số 565 Quang Trung 3 - phường Đông Vệ - Thành phố Thanh Hoá, điện thoại 02373.910.619; 02373.914.852; thông tin liên kết đào tạo: Phòng Hợp tác quốc tế (ĐT 02373.230.078, DĐ 0916.671.458).

Chi tiết xem thông tin tại website: httt://www.hdu.edu.vn

3. Phương thức tuyển sinh: Sử dụng đồng thời theo cả 2 phương thức:

Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia (2016, 2017, 2018);

Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập ở THPT;

4. Tuyển sinh đào tạo 4 ngành chất lượng cao: ĐHSP Toán, Lý, Ngữ văn, Lịch sử với 20 chỉ tiêu/ngành tuyển sinh trong chỉ tiêu của mỗi ngành.

5. Ngành và chỉ tiêu tuyển sinh

Những ngành đánh dấu (*) sử dụng đồng thời cả hai phương thức tuyển sinh, trong đó 60% chỉ tiêu dùng cho phương thức 1 và 40% chỉ tiêu dùng cho phương thức 2.

TT

Ngành học


ngành

Chỉ
tiêu

I

Các ngành đào tạo đại học

 

1590

1

Sư phạm Toán học

7140209

30

2

Sư phạm Vật lý

7140211

20

3

Sư phạm Hóa học

7140212

20

4

Sư phạm Sinh học

7140213

20

5

Sư phạm Ngữ văn

7140217

30

6

Sư phạm Lịch sử

7140218

20

7

Sư phạm Địa lý

7140219

20

8

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

70

9

Giáo dục Tiểu học

7140202

100

10

Giáo dục Mầm non

7140201

120

11

(*)Giáo dục thể chất

7140206

40

12

Kế toán

7340301

130

13

(*)Quản trị kinh doanh

7340101

80

14

(*)Tài chính-Ngân hàng

7340201

40

15

Luật

7380101

80

16

(*)Kỹ thuật xây dựng

7580201

40

17

(*)Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

30

18

(*)Kỹ thuật điện

7520201

40

19

(*)Công nghệ thông tin

7480201

70

20

(*)Nông học (định hướng công nghệ cao)

7620109

50

21

(*)Bảo vệ thực vật

7620112

40

22

(*)Lâm học

7620201

40

23

(*)Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)

7620105

50

24

(*)Nuôi trồng thủy sản

7620301

40

25

(*)Kinh doanh nông nghiệp

7620114

40

26

(*)Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

40

27

(*)Quản lý đất đai

7850103

40

28

(*)Kinh tế

7310101

30

29

(*)Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)

7310301

40

30

(*)Việt Nam học (định hướng Quản lý Du lịch-Khách sạn)

7310630

50

31

(*)Du lịch

7810101

40

32

(*)Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)

7310401

50

33

(*)Ngôn ngữ Anh

7220201

40

II

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

200

1

(*)Giáo dục Mầm non

5140201

50

2

(*)Giáo dục Tiểu học

5140202

30

3

(*)SP Tiếng Anh

5140231

30

4

(*)Kế toán

6340301

30

5

(*)Quản trị kinh doanh

6340404

30

6

(*)Công nghệ thông tin

6480201

30

6. Thi các môn năng khiếu:

- Thời gian đăng ký: từ ngày 02/4 đến 29/6/2018 tại Phòng Quản lý đào tạo;

- Thời gian thi: Từ ngày 30/6 đến 01/7/2018. Khi cần thi năng khiếu bổ sung, nhà trường sẽ thông báo thời gian đăng ký và lịch thi trên các phương tiện thông tin đại chúng.

7. Ngưỡng đảm bảo chất lượng:

+ Phương thức 1: Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Bộ GD&ĐT xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, Trường xây dựng phương án xét tuyển (có thông báo chi tiết);

Đối với các ngành khác: Đối với đại học, căn cứ kết quả kỳ thi THPT quốc gia, Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố công khai trên các phương tiện thông tin (có thông báo chi tiết theo ngành, tổ hợp xét tuyển).

Đối với cao đẳng, tốt nghiệp THPT;

+ Phương thức 2: Đối với đại học, điểm trung bình chung 3 năm THPT của 3 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 5,0 (theo thang điểm 10); riêng ngành Giáo dục thể chất, các môn học được tính gồm 2 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển, điểm thi năng khiếu và học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên. Đối với cao đẳng, tốt nghiệp THPT; riêng 3 ngành cao đẳng đào tạo giáo viên phải có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.

8. Thời gian tiếp nhận đăng ký: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Đối với phương thức 1:

Đợt

Thời gian

tiếp nhận ĐKXT

Thông báo kết quả trúng tuyển

Tiếp nhận việc xác nhận nhập học

Dự kiến

thời gian nhận học

1

01/4-20/4/2018

06/8/2018

06-12/8/2018

25-26/8/2018

BS1

13/8-26/8/2018

28/8/2018

28/8-04/9/2018

15-16/9/2018

BS2

04/9-16/9/2018

18/9/2018

18-25/9/2018

06-07/10/2018

Đối với phương thức 2:

Đợt

Thời gian

tiếp nhận ĐKXT

Thi năng khiếu bổ sung
(nếu có)

Thông báo kết quả trúng tuyển

Dự kiến

thời gian nhận học

1

01/6-31/7/2018

 

06/8/2018

25-26/8/2018

BS1

13/8-26/8/2018

 

28/8/2018

15-16/9/2018

BS2

04/9-16/9/2018

17/9/2018

18/9/2018

06-07/10/2018

Sau mỗi đợt xét tuyển, nếu xét tuyển bổ sung nhà trường sẽ thông báo công khai.

Trường Đại học Hồng Đức

0 Bình luận
Ý kiến bạn đọc
1


Tin, bài cùng tác giả
Dự báo thời tiết Thanh Hóa